non-bayesian

[Mỹ]/[nɒn ˈbeɪʒɪən]/
[Anh]/[nɒn ˈbeɪʒɪən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không dựa trên hoặc sử dụng phương pháp Bayesian; Thiếu đặc điểm hoặc tính chất Bayesian.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-bayesian approach

phương pháp phi Bayesian

non-bayesian model

mô hình phi Bayesian

using non-bayesian

sử dụng phi Bayesian

non-bayesian inference

suy luận phi Bayesian

was non-bayesian

là phi Bayesian

non-bayesian statistics

thống kê phi Bayesian

become non-bayesian

trở thành phi Bayesian

non-bayesian assumption

giả định phi Bayesian

a non-bayesian

một phi Bayesian

non-bayesian framework

khung phi Bayesian

Câu ví dụ

we opted for a non-bayesian approach to avoid complex calculations.

Chúng tôi chọn phương pháp phi Bayesian để tránh các tính toán phức tạp.

the model used a non-bayesian framework for parameter estimation.

Mô hình sử dụng khung phi Bayesian để ước lượng tham số.

initial analysis relied on non-bayesian statistical methods.

Phân tích ban đầu dựa vào các phương pháp thống kê phi Bayesian.

the researchers compared non-bayesian and bayesian techniques.

Những nhà nghiên cứu đã so sánh các kỹ thuật phi Bayesian và Bayesian.

a non-bayesian perspective offers a different interpretation of the data.

Một góc nhìn phi Bayesian cung cấp một cách diễn giải khác về dữ liệu.

the experiment employed a purely non-bayesian design.

Thí nghiệm sử dụng một thiết kế hoàn toàn phi Bayesian.

we considered a non-bayesian alternative due to computational constraints.

Chúng tôi xem xét một phương pháp phi Bayesian thay thế do các hạn chế về tính toán.

the study presented results from a non-bayesian regression model.

Nghiên cứu trình bày các kết quả từ mô hình hồi quy phi Bayesian.

the analysis utilized a non-bayesian hypothesis testing procedure.

Phân tích sử dụng quy trình kiểm định giả thuyết phi Bayesian.

the team favored a simpler, non-bayesian solution.

Đội ngũ ưu tiên một giải pháp đơn giản hơn, phi Bayesian.

the initial assessment was conducted using non-bayesian tools.

Đánh giá ban đầu được thực hiện bằng các công cụ phi Bayesian.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay