non-bourguignons

[Mỹ]/[nɒn ˈbɜːɡɪŋjɒn]/
[Anh]/[nɒn ˈbɜːrɡɪndʒən]/

Dịch

n. Những người không đến từ Burgundy; phi Burgundian.
adj. Không đến từ Burgundy; phi Burgundian.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-bourguignons only

chỉ dành cho người không phải là Bourguignon

excluding non-bourguignons

loại trừ người không phải là Bourguignon

for non-bourguignons

dành cho người không phải là Bourguignon

non-bourguignons welcome

mời người không phải là Bourguignon

identifying non-bourguignons

xác định người không phải là Bourguignon

treating non-bourguignons

đối xử với người không phải là Bourguignon

are non-bourguignons

liệu có phải là người không phải là Bourguignon không

become non-bourguignons

trở thành người không phải là Bourguignon

listing non-bourguignons

liệt kê người không phải là Bourguignon

Câu ví dụ

the restaurant catered to non-bourguignons with a diverse menu.

Quán ăn phục vụ các thực khách không phải người Bourguignon với thực đơn đa dạng.

we observed a significant portion of the attendees were non-bourguignons.

Chúng tôi nhận thấy một phần đáng kể những người tham dự là không phải người Bourguignon.

the event aimed to attract both bourguignons and non-bourguignons.

Sự kiện nhằm thu hút cả người Bourguignon và không phải người Bourguignon.

many non-bourguignons expressed interest in learning more about the region.

Nhiều người không phải người Bourguignon bày tỏ quan tâm đến việc tìm hiểu thêm về khu vực này.

the survey included responses from both bourguignons and non-bourguignons.

Bản khảo sát bao gồm các phản hồi từ cả người Bourguignon và không phải người Bourguignon.

the marketing campaign targeted non-bourguignons interested in fine dining.

Chiến dịch marketing nhắm đến những người không phải người Bourguignon quan tâm đến ẩm thực cao cấp.

the wine shop offered selections appealing to both bourguignons and non-bourguignons.

Cửa hàng rượu cung cấp các lựa chọn hấp dẫn cả người Bourguignon và không phải người Bourguignon.

the study compared the preferences of bourguignons and non-bourguignons.

Nghiên cứu so sánh sở thích của người Bourguignon và không phải người Bourguignon.

the organizers welcomed non-bourguignons to participate in the tasting.

Người tổ chức hoan nghênh những người không phải người Bourguignon tham gia vào buổi nếm thử.

the guide provided information useful for both bourguignons and non-bourguignons.

Hướng dẫn cung cấp thông tin hữu ích cho cả người Bourguignon và không phải người Bourguignon.

the discussion included perspectives from both bourguignons and non-bourguignons.

Bài thảo luận bao gồm các góc nhìn từ cả người Bourguignon và không phải người Bourguignon.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay