bourguignons

[Mỹ]/buːɡiˈnjəʊnz/
[Anh]/bur-gih-nyən z/

Dịch

n. Một loại rượu vang trắng hoặc đỏ từ Burgundy, Pháp.

Cụm từ & Cách kết hợp

bourguignons' wine

rượu bourguignons

french bourguignons

bourguignons Pháp

bourguignons' cuisine

ẩm thực bourguignons

like bourguignons

như bourguignons

bourguignons' art

nghệ thuật bourguignons

Câu ví dụ

we enjoyed a delicious dish of bourguignons last night.

Chúng tôi đã thưởng thức một món bourguignons ngon tuyệt vào đêm qua.

bourguignons are a classic french dish that everyone should try.

Bourguignons là một món ăn Pháp cổ điển mà ai cũng nên thử.

she learned how to make bourguignons from her grandmother.

Cô ấy đã học cách làm bourguignons từ bà của mình.

pairing red wine with bourguignons enhances the flavors.

Kết hợp rượu vang đỏ với bourguignons làm tăng thêm hương vị.

he served bourguignons at the dinner party, impressing all the guests.

Anh ấy đã phục vụ bourguignons tại buổi tiệc tối, gây ấn tượng với tất cả khách.

the recipe for bourguignons requires a few hours of slow cooking.

Công thức làm bourguignons đòi hỏi vài giờ nấu chậm.

many people enjoy bourguignons during the winter months.

Nhiều người thích ăn bourguignons vào những tháng mùa đông.

she added mushrooms to her bourguignons for extra flavor.

Cô ấy đã thêm nấm vào bourguignons của mình để tăng thêm hương vị.

learning to cook bourguignons was a rewarding experience for him.

Việc học nấu bourguignons là một trải nghiệm đáng giá đối với anh ấy.

at the restaurant, the bourguignons were the chef's special.

Tại nhà hàng, món bourguignons là đặc sản của đầu bếp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay