non-canadian

[US]/[nɒnˈkæniən]/
[UK]/[nɒnˈkæniən]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Không thuộc Canada; không có nguồn gốc Canada; Liên quan đến Canada nhưng không mang đặc trưng văn hóa hoặc bản sắc Canada.
n. Một người không phải là người Canada.

Phrases & Collocations

non-canadian citizen

người không phải là công dân Canada

being non-canadian

là người không phải là công dân Canada

non-canadian resident

người không phải là cư dân Canada

was non-canadian

lúc đó không phải là công dân Canada

non-canadian status

trạng thái không phải là công dân Canada

non-canadian workers

nghề nghiệp không phải là công dân Canada

non-canadian passport

thẻ thông hành không phải là của Canada

considered non-canadian

được coi là không phải là công dân Canada

non-canadian investment

đầu tư không phải là của Canada

non-canadian products

sản phẩm không phải là của Canada

Example Sentences

the non-canadian investor showed significant interest in the property.

Người đầu tư không phải là người Canada đã thể hiện sự quan tâm đáng kể đến tài sản này.

we cater to both canadian and non-canadian clients equally.

Chúng tôi phục vụ cả khách hàng Canada và không phải người Canada một cách công bằng.

the study included a diverse group of non-canadian participants.

Nghiên cứu bao gồm một nhóm đa dạng các đối tượng tham gia không phải là người Canada.

the non-canadian market presents unique challenges and opportunities.

Thị trường không phải là người Canada mang lại những thách thức và cơ hội độc đáo.

many non-canadian students choose to study abroad in canada.

Nhiều sinh viên không phải là người Canada chọn du học tại Canada.

the company actively seeks non-canadian partnerships for expansion.

Công ty tích cực tìm kiếm các đối tác không phải là người Canada để mở rộng.

we analyzed data from both canadian and non-canadian sources.

Chúng tôi đã phân tích dữ liệu từ cả nguồn Canada và không phải người Canada.

the non-canadian team brought a fresh perspective to the project.

Đội ngũ không phải là người Canada đã mang lại một góc nhìn mới mẻ cho dự án.

the survey included responses from both canadian and non-canadian residents.

Khảo sát bao gồm các phản hồi từ cả cư dân Canada và không phải người Canada.

the non-canadian workforce is a valuable asset to our company.

Lực lượng lao động không phải là người Canada là một tài sản quý giá đối với công ty chúng tôi.

we welcome applications from both canadian and non-canadian candidates.

Chúng tôi chào đón các hồ sơ từ cả ứng viên Canada và không phải người Canada.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now