non-chilean

[US]/[nɒn ˈtʃɪliən]/
[UK]/[nɒn ˈtʃɪliən]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Không đến từ Chile; không phải từ nguồn gốc Chile; Không liên quan đến Chile.

Phrases & Collocations

non-chilean wine

rượu không phải của Chile

being non-chilean

không phải của Chile

non-chilean origin

xuất xứ không phải của Chile

a non-chilean

không phải của Chile

non-chilean passport

hộ chiếu không phải của Chile

was non-chilean

không phải của Chile

non-chilean product

sản phẩm không phải của Chile

non-chilean speaker

người không nói tiếng Chile

considered non-chilean

coi là không phải của Chile

non-chilean culture

văn hóa không phải của Chile

Example Sentences

the restaurant offered a wide range of non-chilean wines from around the world.

Nhà hàng cung cấp nhiều loại rượu vang không phải của Chile từ khắp nơi trên thế giới.

we sought out non-chilean artists to showcase at the gallery opening.

Chúng tôi tìm kiếm các nghệ sĩ không phải của Chile để trưng bày tại buổi khai mạc phòng trưng bày.

the research focused on non-chilean agricultural practices in south america.

Nghiên cứu tập trung vào các phương pháp nông nghiệp không phải của Chile ở Nam Mỹ.

he had extensive experience with non-chilean legal systems.

Anh ấy có nhiều kinh nghiệm với các hệ thống pháp luật không phải của Chile.

the tour guide highlighted non-chilean historical influences on the region.

Hướng dẫn viên du lịch làm nổi bật những ảnh hưởng lịch sử không phải của Chile đối với khu vực.

the film explored themes relevant to non-chilean cultures globally.

Bộ phim khám phá các chủ đề liên quan đến các nền văn hóa không phải của Chile trên toàn cầu.

the company imported non-chilean textiles to meet growing demand.

Công ty nhập khẩu các loại vải không phải của Chile để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng.

the conference included presentations on non-chilean economic models.

Hội nghị bao gồm các bài thuyết trình về các mô hình kinh tế không phải của Chile.

she compared non-chilean political structures to chile's system.

Cô ấy so sánh các cấu trúc chính trị không phải của Chile với hệ thống của Chile.

the study examined the impact of non-chilean immigration patterns.

Nghiên cứu kiểm tra tác động của các mô hình nhập cư không phải của Chile.

we needed to source non-chilean ingredients for the authentic dish.

Chúng tôi cần tìm nguồn các nguyên liệu không phải của Chile cho món ăn đích thực.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now