non-citizens

[US]/[ˈnɒn.sɪt.ɪ.zənz]/
[UK]/[ˈnɑːn.sɪt.ɪ.zənz]/
Frequency: Very High

Translation

n. Những người không phải là công dân của một quốc gia cụ thể; cá nhân không có quốc tịch trong một quốc gia cụ thể; những người không phải là công dân.

Phrases & Collocations

non-citizen access

truy cập của người không phải công dân

protecting non-citizens

bảo vệ người không phải công dân

non-citizen voting

bầu cử của người không phải công dân

identifying non-citizens

xác định người không phải công dân

rights for non-citizens

quyền của người không phải công dân

treating non-citizens

đối xử với người không phải công dân

assisting non-citizens

hỗ trợ người không phải công dân

registering non-citizens

đăng ký người không phải công dân

supporting non-citizens

ủng hộ người không phải công dân

services for non-citizens

dịch vụ cho người không phải công dân

Example Sentences

the government provides limited healthcare to non-citizens.

Chính phủ cung cấp dịch vụ y tế hạn chế cho những người không phải công dân.

non-citizens often face challenges accessing education and employment.

Những người không phải công dân thường gặp khó khăn trong việc tiếp cận giáo dục và việc làm.

we need to understand the rights of non-citizens in our community.

Chúng ta cần hiểu rõ quyền lợi của những người không phải công dân trong cộng đồng của chúng ta.

the policy change impacts non-citizens seeking permanent residency.

Thay đổi chính sách ảnh hưởng đến những người không phải công dân đang tìm kiếm quyền cư trú vĩnh viễn.

many non-citizens contribute significantly to the local economy.

Nhiều người không phải công dân đóng góp đáng kể vào nền kinh tế địa phương.

the organization advocates for the fair treatment of non-citizens.

Tổ chức này đấu tranh cho việc đối xử công bằng với những người không phải công dân.

registration processes for non-citizens can be complex and lengthy.

Quy trình đăng ký cho những người không phải công dân có thể phức tạp và kéo dài.

we must ensure non-citizens have access to legal representation.

Chúng ta phải đảm bảo những người không phải công dân có thể tiếp cận được đại diện pháp lý.

the survey included responses from both citizens and non-citizens.

Bản khảo sát bao gồm các phản hồi từ cả công dân và những người không phải công dân.

non-citizens are subject to the same laws as citizens.

Những người không phải công dân cũng phải tuân theo cùng những luật như công dân.

the city offers english classes for non-citizens wanting to improve their skills.

Thành phố cung cấp các lớp học tiếng Anh cho những người không phải công dân muốn cải thiện kỹ năng của họ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now