non-coliform bacteria
vi khuẩn không phải coliform
detecting non-coliforms
phát hiện vi khuẩn không phải coliform
non-coliform presence
sự hiện diện của vi khuẩn không phải coliform
non-coliform contamination
ô nhiễm vi khuẩn không phải coliform
identify non-coliform
xác định vi khuẩn không phải coliform
non-coliform levels
mức vi khuẩn không phải coliform
assessing non-coliform
đánh giá vi khuẩn không phải coliform
non-coliform counts
số lượng vi khuẩn không phải coliform
containing non-coliform
chứa vi khuẩn không phải coliform
non-coliform growth
sự phát triển của vi khuẩn không phải coliform
the water sample contained a high level of non-coliform bacteria.
Mẫu nước chứa một lượng lớn vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform.
we routinely test for non-coliform organisms in the irrigation water.
Chúng tôi thường xuyên kiểm tra các loài vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform trong nước tưới.
the presence of non-coliforms can indicate a potential contamination source.
Sự hiện diện của vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform có thể chỉ ra một nguồn ô nhiễm tiềm tàng.
identifying non-coliform species is crucial for effective water treatment.
Xác định các loài vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform là rất quan trọng đối với xử lý nước hiệu quả.
the study focused on the prevalence of non-coliforms in soil samples.
Nghiên cứu tập trung vào sự phổ biến của vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform trong các mẫu đất.
non-coliform growth was observed in the control group, but not the experimental group.
Sự phát triển của vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform được quan sát thấy trong nhóm kiểm soát, nhưng không có trong nhóm thí nghiệm.
the analysis revealed a diverse range of non-coliform bacterial species.
Phân tích đã tiết lộ một loạt các loài vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform đa dạng.
we used selective media to isolate non-coliform bacteria from the sample.
Chúng tôi đã sử dụng các phương tiện chọn lọc để tách vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform khỏi mẫu.
the impact of the new disinfectant on non-coliform populations was assessed.
Tác động của chất khử trùng mới đối với quần thể vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform đã được đánh giá.
understanding non-coliform behavior is important for wastewater management.
Hiểu biết về hành vi của vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform là quan trọng đối với quản lý nước thải.
the lab confirmed the absence of significant non-coliform contamination.
Phòng thí nghiệm đã xác nhận sự vắng mặt của ô nhiễm vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform đáng kể.
non-coliform bacteria
vi khuẩn không phải coliform
detecting non-coliforms
phát hiện vi khuẩn không phải coliform
non-coliform presence
sự hiện diện của vi khuẩn không phải coliform
non-coliform contamination
ô nhiễm vi khuẩn không phải coliform
identify non-coliform
xác định vi khuẩn không phải coliform
non-coliform levels
mức vi khuẩn không phải coliform
assessing non-coliform
đánh giá vi khuẩn không phải coliform
non-coliform counts
số lượng vi khuẩn không phải coliform
containing non-coliform
chứa vi khuẩn không phải coliform
non-coliform growth
sự phát triển của vi khuẩn không phải coliform
the water sample contained a high level of non-coliform bacteria.
Mẫu nước chứa một lượng lớn vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform.
we routinely test for non-coliform organisms in the irrigation water.
Chúng tôi thường xuyên kiểm tra các loài vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform trong nước tưới.
the presence of non-coliforms can indicate a potential contamination source.
Sự hiện diện của vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform có thể chỉ ra một nguồn ô nhiễm tiềm tàng.
identifying non-coliform species is crucial for effective water treatment.
Xác định các loài vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform là rất quan trọng đối với xử lý nước hiệu quả.
the study focused on the prevalence of non-coliforms in soil samples.
Nghiên cứu tập trung vào sự phổ biến của vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform trong các mẫu đất.
non-coliform growth was observed in the control group, but not the experimental group.
Sự phát triển của vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform được quan sát thấy trong nhóm kiểm soát, nhưng không có trong nhóm thí nghiệm.
the analysis revealed a diverse range of non-coliform bacterial species.
Phân tích đã tiết lộ một loạt các loài vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform đa dạng.
we used selective media to isolate non-coliform bacteria from the sample.
Chúng tôi đã sử dụng các phương tiện chọn lọc để tách vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform khỏi mẫu.
the impact of the new disinfectant on non-coliform populations was assessed.
Tác động của chất khử trùng mới đối với quần thể vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform đã được đánh giá.
understanding non-coliform behavior is important for wastewater management.
Hiểu biết về hành vi của vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform là quan trọng đối với quản lý nước thải.
the lab confirmed the absence of significant non-coliform contamination.
Phòng thí nghiệm đã xác nhận sự vắng mặt của ô nhiễm vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform đáng kể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay