non-coliform

[Mỹ]/[nɒnˈkɒləfɔːm]/
[Anh]/[nɒnˈkɒləfɔːm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một vi sinh vật không phải là vi khuẩn đường ruột.
adj. Không thuộc nhóm vi khuẩn đường ruột.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-coliform bacteria

vi khuẩn không phải coliform

detecting non-coliforms

phát hiện vi khuẩn không phải coliform

non-coliform presence

sự hiện diện của vi khuẩn không phải coliform

non-coliform contamination

ô nhiễm vi khuẩn không phải coliform

identify non-coliform

xác định vi khuẩn không phải coliform

non-coliform levels

mức vi khuẩn không phải coliform

assessing non-coliform

đánh giá vi khuẩn không phải coliform

non-coliform counts

số lượng vi khuẩn không phải coliform

containing non-coliform

chứa vi khuẩn không phải coliform

non-coliform growth

sự phát triển của vi khuẩn không phải coliform

Câu ví dụ

the water sample contained a high level of non-coliform bacteria.

Mẫu nước chứa một lượng lớn vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform.

we routinely test for non-coliform organisms in the irrigation water.

Chúng tôi thường xuyên kiểm tra các loài vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform trong nước tưới.

the presence of non-coliforms can indicate a potential contamination source.

Sự hiện diện của vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform có thể chỉ ra một nguồn ô nhiễm tiềm tàng.

identifying non-coliform species is crucial for effective water treatment.

Xác định các loài vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform là rất quan trọng đối với xử lý nước hiệu quả.

the study focused on the prevalence of non-coliforms in soil samples.

Nghiên cứu tập trung vào sự phổ biến của vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform trong các mẫu đất.

non-coliform growth was observed in the control group, but not the experimental group.

Sự phát triển của vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform được quan sát thấy trong nhóm kiểm soát, nhưng không có trong nhóm thí nghiệm.

the analysis revealed a diverse range of non-coliform bacterial species.

Phân tích đã tiết lộ một loạt các loài vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform đa dạng.

we used selective media to isolate non-coliform bacteria from the sample.

Chúng tôi đã sử dụng các phương tiện chọn lọc để tách vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform khỏi mẫu.

the impact of the new disinfectant on non-coliform populations was assessed.

Tác động của chất khử trùng mới đối với quần thể vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform đã được đánh giá.

understanding non-coliform behavior is important for wastewater management.

Hiểu biết về hành vi của vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform là quan trọng đối với quản lý nước thải.

the lab confirmed the absence of significant non-coliform contamination.

Phòng thí nghiệm đã xác nhận sự vắng mặt của ô nhiễm vi khuẩn không phải là vi khuẩn coliform đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay