non-collectors

[Mỹ]/[ˈnɒn.kəˈlektərz]/
[Anh]/[ˈnɑːn.kəˈlektərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người không sưu tập đồ vật như một sở thích; cá nhân không tham gia vào các hoạt động sưu tập; những người không tích cực tìm kiếm và thu thập các vật phẩm sưu tập.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-collectors item

đồ không phải sưu tập

identifying non-collectors

xác định những người không sưu tập

for non-collectors

cho những người không sưu tập

non-collectors market

thị trường không phải sưu tập

are non-collectors

là những người không sưu tập

targeting non-collectors

nhắm đến những người không sưu tập

appealing to non-collectors

hấp dẫn những người không sưu tập

selling non-collectors

bán cho những người không sưu tập

non-collectors guide

hướng dẫn cho những người không sưu tập

Câu ví dụ

many non-collectors simply discard old electronics without proper recycling.

Nhiều người không sưu tập thường đơn giản là vứt bỏ các thiết bị điện tử cũ mà không tái chế đúng cách.

we surveyed non-collectors to understand their attitudes towards vintage items.

Chúng tôi đã khảo sát những người không sưu tập để hiểu rõ thái độ của họ đối với các vật phẩm cổ điển.

non-collectors often underestimate the value of seemingly ordinary objects.

Người không sưu tập thường đánh giá thấp giá trị của những vật thể dường như bình thường.

the study focused on the purchasing habits of non-collectors.

Nghiên cứu tập trung vào thói quen mua sắm của những người không sưu tập.

non-collectors may not appreciate the historical significance of certain artifacts.

Người không sưu tập có thể không đánh giá cao ý nghĩa lịch sử của một số hiện vật.

we interviewed non-collectors about their reasons for not collecting.

Chúng tôi đã phỏng vấn những người không sưu tập về lý do tại sao họ không sưu tập.

a large percentage of the population are non-collectors.

Một tỷ lệ lớn dân số là những người không sưu tập.

the marketing campaign targeted non-collectors interested in unique gifts.

Chiến dịch marketing nhắm đến những người không sưu tập quan tâm đến các món quà độc đáo.

non-collectors frequently donate unwanted items to charity shops.

Người không sưu tập thường xuyên quyên góp các món đồ không cần đến các cửa hàng từ thiện.

the research explored the motivations of non-collectors regarding possessions.

Nghiên cứu đã khám phá động lực của những người không sưu tập liên quan đến tài sản của họ.

non-collectors generally prioritize functionality over sentimental value.

Người không sưu tập thường ưu tiên tính năng sử dụng hơn giá trị cảm xúc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay