non-cyclic

[Mỹ]/[nɒn ˈsaɪklɪk]/
[Anh]/[nɒn ˈsaɪklɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không tạo thành chu trình; không chu kỳ; Liên quan đến đồ thị không chứa chu trình; Trong khoa học máy tính, đề cập đến các thuật toán hoặc cấu trúc dữ liệu không liên quan đến chu trình hoặc vòng lặp.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-cyclic behavior

Hành vi không tuần hoàn

non-cyclic process

Quy trình không tuần hoàn

non-cyclic system

Hệ thống không tuần hoàn

avoiding non-cyclic

Tránh không tuần hoàn

non-cyclic path

Đường đi không tuần hoàn

was non-cyclic

Đã không tuần hoàn

non-cyclic state

Trạng thái không tuần hoàn

highly non-cyclic

Rất không tuần hoàn

non-cyclic mode

Chế độ không tuần hoàn

became non-cyclic

Trở thành không tuần hoàn

Câu ví dụ

the non-cyclic route avoids unnecessary detours and is faster.

Đường đi không tuần hoàn giúp tránh các detour không cần thiết và nhanh hơn.

we designed a non-cyclic algorithm for efficient data processing.

Chúng tôi đã thiết kế một thuật toán không tuần hoàn để xử lý dữ liệu hiệu quả.

the non-cyclic pathway offers a more direct route to the destination.

Con đường không tuần hoàn cung cấp một tuyến đường trực tiếp hơn đến điểm đến.

the non-cyclic process is simpler and easier to understand.

Quy trình không tuần hoàn đơn giản và dễ hiểu hơn.

a non-cyclic graph has no loops or cycles within its structure.

Một đồ thị không tuần hoàn không có các vòng lặp hoặc chu trình trong cấu trúc của nó.

the non-cyclic reaction sequence minimizes side product formation.

Dãy phản ứng không tuần hoàn làm giảm tối đa sự hình thành sản phẩm phụ.

we prefer a non-cyclic approach to problem-solving whenever possible.

Chúng tôi ưa tiên sử dụng phương pháp không tuần hoàn trong giải quyết vấn đề khi có thể.

the non-cyclic network topology improves data transmission speed.

Tổng thể mạng không tuần hoàn cải thiện tốc độ truyền dữ liệu.

this non-cyclic workflow streamlines the production process significantly.

Quy trình làm việc không tuần hoàn này làm đơn giản hóa đáng kể quy trình sản xuất.

the non-cyclic feedback loop prevents instability in the system.

Vòng phản hồi không tuần hoàn ngăn chặn sự bất ổn trong hệ thống.

implementing a non-cyclic strategy can reduce project completion time.

Áp dụng chiến lược không tuần hoàn có thể giảm thời gian hoàn thành dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay