non-dancers

[US]/[ˈnɒn ˈdɑːnsəz]/
[UK]/[ˈnɑːn ˈdænsərz]/
Frequency: Very High

Translation

n. Những người không biết nhảy; những cá nhân thiếu kỹ năng nhảy; một nhóm người không tham gia nhảy.

Phrases & Collocations

non-dancers only

người không biết nhảy múa

becoming non-dancers

trở thành người không biết nhảy múa

group of non-dancers

nhóm người không biết nhảy múa

former non-dancers

người từng không biết nhảy múa

are non-dancers

là người không biết nhảy múa

self-proclaimed non-dancers

người tự nhận là không biết nhảy múa

many non-dancers

nhiều người không biết nhảy múa

non-dancers' choice

lựa chọn của người không biết nhảy múa

even non-dancers

ngay cả những người không biết nhảy múa

support non-dancers

hỗ trợ người không biết nhảy múa

Example Sentences

even non-dancers can enjoy a simple line dance at the wedding.

Ngay cả những người không biết nhảy cũng có thể tận hưởng một điệu nhảy đơn giản tại lễ cưới.

we welcomed non-dancers to join our beginner's salsa class.

Chúng tôi đã chào đón những người không biết nhảy tham gia lớp salsa cho người mới bắt đầu của chúng tôi.

many non-dancers felt self-conscious on the dance floor.

Nhiều người không biết nhảy cảm thấy ngại ngùng trên sàn nhảy.

the instructor encouraged non-dancers to try the basic steps.

Giáo viên khuyến khích những người không biết nhảy thử các bước cơ bản.

even non-dancers appreciated the lively music and atmosphere.

Ngay cả những người không biết nhảy cũng đánh giá cao âm nhạc sôi động và không khí.

we made sure to include activities for both dancers and non-dancers.

Chúng tôi đã đảm bảo bao gồm các hoạt động cho cả những người biết nhảy và không biết nhảy.

the event catered to experienced dancers and non-dancers alike.

Sự kiện này phục vụ cả những người nhảy có kinh nghiệm và những người không biết nhảy.

non-dancers often feel awkward trying to follow the choreography.

Những người không biết nhảy thường cảm thấy bối rối khi cố gắng theo điệu nhảy.

we wanted a playlist that appealed to both dancers and non-dancers.

Chúng tôi muốn có một danh sách phát âm nhạc thu hút cả những người biết nhảy và không biết nhảy.

the goal was to create a comfortable space for all, including non-dancers.

Mục tiêu là tạo ra một không gian thoải mái cho tất cả mọi người, bao gồm cả những người không biết nhảy.

many non-dancers preferred to watch and socialize instead of dancing.

Nhiều người không biết nhảy thích quan sát và giao tiếp thay vì nhảy.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now