non-dancers only
người không biết nhảy múa
becoming non-dancers
trở thành người không biết nhảy múa
group of non-dancers
nhóm người không biết nhảy múa
former non-dancers
người từng không biết nhảy múa
are non-dancers
là người không biết nhảy múa
self-proclaimed non-dancers
người tự nhận là không biết nhảy múa
many non-dancers
nhiều người không biết nhảy múa
non-dancers' choice
lựa chọn của người không biết nhảy múa
even non-dancers
ngay cả những người không biết nhảy múa
support non-dancers
hỗ trợ người không biết nhảy múa
even non-dancers can enjoy a simple line dance at the wedding.
Ngay cả những người không biết nhảy cũng có thể tận hưởng một điệu nhảy đơn giản tại lễ cưới.
we welcomed non-dancers to join our beginner's salsa class.
Chúng tôi đã chào đón những người không biết nhảy tham gia lớp salsa cho người mới bắt đầu của chúng tôi.
many non-dancers felt self-conscious on the dance floor.
Nhiều người không biết nhảy cảm thấy ngại ngùng trên sàn nhảy.
the instructor encouraged non-dancers to try the basic steps.
Giáo viên khuyến khích những người không biết nhảy thử các bước cơ bản.
even non-dancers appreciated the lively music and atmosphere.
Ngay cả những người không biết nhảy cũng đánh giá cao âm nhạc sôi động và không khí.
we made sure to include activities for both dancers and non-dancers.
Chúng tôi đã đảm bảo bao gồm các hoạt động cho cả những người biết nhảy và không biết nhảy.
the event catered to experienced dancers and non-dancers alike.
Sự kiện này phục vụ cả những người nhảy có kinh nghiệm và những người không biết nhảy.
non-dancers often feel awkward trying to follow the choreography.
Những người không biết nhảy thường cảm thấy bối rối khi cố gắng theo điệu nhảy.
we wanted a playlist that appealed to both dancers and non-dancers.
Chúng tôi muốn có một danh sách phát âm nhạc thu hút cả những người biết nhảy và không biết nhảy.
the goal was to create a comfortable space for all, including non-dancers.
Mục tiêu là tạo ra một không gian thoải mái cho tất cả mọi người, bao gồm cả những người không biết nhảy.
many non-dancers preferred to watch and socialize instead of dancing.
Nhiều người không biết nhảy thích quan sát và giao tiếp thay vì nhảy.
non-dancers only
người không biết nhảy múa
becoming non-dancers
trở thành người không biết nhảy múa
group of non-dancers
nhóm người không biết nhảy múa
former non-dancers
người từng không biết nhảy múa
are non-dancers
là người không biết nhảy múa
self-proclaimed non-dancers
người tự nhận là không biết nhảy múa
many non-dancers
nhiều người không biết nhảy múa
non-dancers' choice
lựa chọn của người không biết nhảy múa
even non-dancers
ngay cả những người không biết nhảy múa
support non-dancers
hỗ trợ người không biết nhảy múa
even non-dancers can enjoy a simple line dance at the wedding.
Ngay cả những người không biết nhảy cũng có thể tận hưởng một điệu nhảy đơn giản tại lễ cưới.
we welcomed non-dancers to join our beginner's salsa class.
Chúng tôi đã chào đón những người không biết nhảy tham gia lớp salsa cho người mới bắt đầu của chúng tôi.
many non-dancers felt self-conscious on the dance floor.
Nhiều người không biết nhảy cảm thấy ngại ngùng trên sàn nhảy.
the instructor encouraged non-dancers to try the basic steps.
Giáo viên khuyến khích những người không biết nhảy thử các bước cơ bản.
even non-dancers appreciated the lively music and atmosphere.
Ngay cả những người không biết nhảy cũng đánh giá cao âm nhạc sôi động và không khí.
we made sure to include activities for both dancers and non-dancers.
Chúng tôi đã đảm bảo bao gồm các hoạt động cho cả những người biết nhảy và không biết nhảy.
the event catered to experienced dancers and non-dancers alike.
Sự kiện này phục vụ cả những người nhảy có kinh nghiệm và những người không biết nhảy.
non-dancers often feel awkward trying to follow the choreography.
Những người không biết nhảy thường cảm thấy bối rối khi cố gắng theo điệu nhảy.
we wanted a playlist that appealed to both dancers and non-dancers.
Chúng tôi muốn có một danh sách phát âm nhạc thu hút cả những người biết nhảy và không biết nhảy.
the goal was to create a comfortable space for all, including non-dancers.
Mục tiêu là tạo ra một không gian thoải mái cho tất cả mọi người, bao gồm cả những người không biết nhảy.
many non-dancers preferred to watch and socialize instead of dancing.
Nhiều người không biết nhảy thích quan sát và giao tiếp thay vì nhảy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay