non-elite

[US]/[nɒn ɪˈliːt]/
[UK]/[nɒn ɪˈliːt]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Không thuộc tầng lớp thượng lưu; không thuộc nhóm người có quyền lợi cao nhất; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho những người không thuộc tầng lớp thượng lưu.
n. Những người không thuộc tầng lớp thượng lưu.
Word Forms
số nhiềunon-elites

Phrases & Collocations

non-elite athletes

athletes không phải là cao thủ

non-elite status

trạng thái không phải là cao thủ

excluding non-elite

loại trừ những người không phải là cao thủ

non-elite schools

các trường không phải là cao thủ

non-elite performers

các diễn viên không phải là cao thủ

be non-elite

là người không phải là cao thủ

targeting non-elite

nhắm đến những người không phải là cao thủ

non-elite market

thị trường không phải là cao thủ

assisting non-elite

hỗ trợ những người không phải là cao thủ

support non-elite

hỗ trợ những người không phải là cao thủ

Example Sentences

the non-elite often face systemic barriers to advancement.

Người không thuộc tầng lớp ưu tú thường phải đối mặt với những rào cản hệ thống trong việc thăng tiến.

we need policies that support the non-elite workforce.

Chúng ta cần các chính sách hỗ trợ lực lượng lao động không thuộc tầng lớp ưu tú.

the non-elite athlete trained relentlessly for the competition.

Vận động viên không thuộc tầng lớp ưu tú đã tập luyện không ngừng nghỉ cho cuộc thi.

many non-elite artists create powerful and moving work.

Rất nhiều nghệ sĩ không thuộc tầng lớp ưu tú tạo ra những tác phẩm mạnh mẽ và cảm động.

the study focused on the experiences of the non-elite population.

Nghiên cứu tập trung vào trải nghiệm của tầng lớp không thuộc ưu tú.

giving opportunities to the non-elite is crucial for social mobility.

Việc mang lại cơ hội cho người không thuộc tầng lớp ưu tú là rất quan trọng đối với sự di chuyển xã hội.

the non-elite student excelled despite limited resources.

Người học sinh không thuộc tầng lớp ưu tú đã tỏa sáng mặc dù có ít tài nguyên.

supporting non-elite entrepreneurs can boost local economies.

Hỗ trợ các doanh nhân không thuộc tầng lớp ưu tú có thể thúc đẩy kinh tế địa phương.

the non-elite community organized a successful fundraising event.

Đại diện cộng đồng không thuộc tầng lớp ưu tú đã tổ chức một sự kiện gây quỹ thành công.

we should value the contributions of the non-elite in our society.

Chúng ta nên trân trọng những đóng góp của người không thuộc tầng lớp ưu tú trong xã hội của chúng ta.

the non-elite musician played with passion and skill.

Nghệ sĩ không thuộc tầng lớp ưu tú đã biểu diễn với đam mê và kỹ năng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now