non-ethnic

[Mỹ]/[nɒnˈɛθnɪk]/
[Anh]/[nɒnˈɛθnɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến hoặc đặc trưng cho một nhóm chủng tộc cụ thể; Thiếu đặc điểm hoặc sự liên kết chủng tộc; Liên quan đến một quần thể không được xác định bởi chủng tộc.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-ethnic background

người không có gốc gác dân tộc

non-ethnic identity

định danh không phải dân tộc

non-ethnic group

nhóm không phải dân tộc

non-ethnic origin

người không có xuất xứ dân tộc

non-ethnic status

trạng thái không phải dân tộc

being non-ethnic

là người không phải dân tộc

non-ethnic communities

cộng đồng không phải dân tộc

non-ethnic population

dân số không phải dân tộc

consider non-ethnic

cân nhắc là không phải dân tộc

describe as non-ethnic

mô tả là không phải dân tộc

Câu ví dụ

the committee sought non-ethnic candidates for the position.

Hội đồng đã tìm kiếm các ứng viên không theo dân tộc cho vị trí này.

we aimed for a non-ethnic approach to solving the problem.

Chúng ta hướng đến một phương pháp không theo dân tộc để giải quyết vấn đề.

the research focused on non-ethnic factors influencing consumer behavior.

Nghiên cứu tập trung vào các yếu tố không theo dân tộc ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng.

the organization promotes non-ethnic inclusivity within the workplace.

Tổ chức thúc đẩy tính bao hàm không theo dân tộc trong môi trường làm việc.

the study examined non-ethnic variables in the data set.

Nghiên cứu đã xem xét các biến số không theo dân tộc trong tập dữ liệu.

the project prioritized non-ethnic considerations in its design.

Dự án ưu tiên các yếu tố không theo dân tộc trong thiết kế của nó.

the analysis considered non-ethnic influences on the outcome.

Phân tích đã xem xét các ảnh hưởng không theo dân tộc đến kết quả.

the report highlighted the importance of non-ethnic perspectives.

Báo cáo nhấn mạnh tầm quan trọng của các quan điểm không theo dân tộc.

the team adopted a non-ethnic strategy for market penetration.

Đội ngũ đã áp dụng một chiến lược không theo dân tộc để xâm nhập thị trường.

the survey included questions about non-ethnic backgrounds.

Khảo sát bao gồm các câu hỏi về nền tảng không theo dân tộc.

the discussion centered on non-ethnic aspects of the situation.

Bài phát biểu tập trung vào các khía cạnh không theo dân tộc của tình huống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay