non-fluorescent

[Mỹ]/[nɒnˌfluːˈrɛsənt]/
[Anh]/[nɒnˌfluːˈrɛsənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không phát ra ánh sáng do được kích thích bởi các dạng năng lượng khác; không có tính huỳnh quang; không thể hiện tính huỳnh quang.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-fluorescent paint

sơn không phát quang

being non-fluorescent

không phát quang

non-fluorescent material

vật liệu không phát quang

ensure non-fluorescent

đảm bảo không phát quang

non-fluorescent lighting

ánh sáng không phát quang

made non-fluorescent

được chế tạo không phát quang

completely non-fluorescent

hoàn toàn không phát quang

non-fluorescent coating

lớp phủ không phát quang

remain non-fluorescent

vẫn không phát quang

is non-fluorescent

không phát quang

Câu ví dụ

the non-fluorescent mineral was ideal for geological analysis.

Loại khoáng chất không phát quang này lý tưởng cho phân tích địa chất.

we needed non-fluorescent tags to track the animals without disturbance.

Chúng tôi cần các nhãn không phát quang để theo dõi các loài động vật mà không gây ảnh hưởng.

the lab required non-fluorescent containers to avoid interference with experiments.

Phòng thí nghiệm yêu cầu các hộp chứa không phát quang để tránh can thiệp vào các thí nghiệm.

ensure the paint is completely non-fluorescent before applying it to the artwork.

Đảm bảo sơn hoàn toàn không phát quang trước khi áp dụng lên tác phẩm nghệ thuật.

the non-fluorescent plastic is used in sensitive optical equipment.

Loại nhựa không phát quang được sử dụng trong thiết bị quang học nhạy cảm.

we selected non-fluorescent filters for the microscope to improve image clarity.

Chúng tôi đã chọn các bộ lọc không phát quang cho kính hiển vi để cải thiện độ rõ của hình ảnh.

the study focused on non-fluorescent compounds for biomedical imaging.

Nghiên cứu tập trung vào các hợp chất không phát quang cho hình ảnh y sinh.

the non-fluorescent coating protected the sensitive components from light damage.

Lớp phủ không phát quang bảo vệ các thành phần nhạy cảm khỏi hư hại do ánh sáng.

it's important to use non-fluorescent materials in darkroom printing.

Rất quan trọng là phải sử dụng các vật liệu không phát quang trong in ấn phòng tối.

the researchers sought non-fluorescent markers for cell tracking experiments.

Các nhà nghiên cứu tìm kiếm các dấu mốc không phát quang cho các thí nghiệm theo dõi tế bào.

the non-fluorescent fabric is perfect for creating light-sensitive displays.

Loại vải không phát quang lý tưởng để tạo ra các màn hình nhạy sáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay