non-flyer

[Mỹ]/[ˈnɒnˌflaɪər]/
[Anh]/[ˈnɒnˌflaɪər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người không bay trên máy bay; Một người không thể bay (ví dụ, do sợ hãi hoặc khuyết tật); Một người tránh không bay.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-flyer status

trạng thái không bay

a non-flyer

một người không bay

becoming a non-flyer

trở thành người không bay

non-flyer list

danh sách người không bay

designated non-flyer

người không bay được chỉ định

non-flyer policy

chính sách người không bay

non-flyer zone

vùng không bay

treating a non-flyer

chăm sóc người không bay

non-flyer identification

nhận diện người không bay

new non-flyer

người không bay mới

Câu ví dụ

he's a complete non-flyer and refuses to get on a plane.

Ông ấy là một người hoàn toàn không bay và từ chối lên máy bay.

as a non-flyer, she always takes the train instead of flying.

Là một người không bay, cô ấy luôn chọn đi tàu thay vì bay.

the company offered a non-flyer discount on the package tour.

Công ty đã đưa ra chương trình giảm giá dành cho những người không bay cho chuyến du lịch gói.

despite the cheaper flights, he remained a staunch non-flyer.

Dù các chuyến bay có giá rẻ hơn, ông ấy vẫn là một người không bay cứng đầu.

she's a nervous non-flyer and gets anxious before every trip.

Cô ấy là một người không bay dễ lo âu và luôn cảm thấy căng thẳng trước mỗi chuyến đi.

many non-flyers prefer the scenic route by car or train.

Nhiều người không bay ưa thích tuyến đường phong cảnh bằng xe hơi hoặc tàu hỏa.

the survey revealed a significant number of non-flyers in the group.

Khảo sát cho thấy có một số lượng đáng kể người không bay trong nhóm.

we catered to the non-flyer market with ground transportation options.

Chúng tôi phục vụ thị trường người không bay bằng các lựa chọn phương tiện đường bộ.

he's a self-proclaimed non-flyer, despite having traveled extensively.

Ông ấy tự nhận mình là một người không bay, dù đã đi du lịch rất nhiều.

the airline tried to entice the non-flyer with special offers.

Hãng hàng không đã cố gắng hấp dẫn người không bay bằng các ưu đãi đặc biệt.

being a non-flyer, she missed out on a conference in another country.

Là một người không bay, cô ấy đã bỏ lỡ một hội nghị ở một quốc gia khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay