non-human

[US]/ˌnɒnˈhjuːmən/
[UK]/ˌnɑːnˈhjuːmən/

Translation

adj. không phải của con người; không liên quan đến con người; không nhân tạo hoặc do con người làm ra.
Word Forms
số nhiềunon-humans

Phrases & Collocations

non-human entity

thực thể không phải của con người

non-human animal

động vật không phải của con người

non-human presence

sự hiện diện không phải của con người

non-human form

dạng không phải của con người

acting non-human

hành động như không phải của con người

considered non-human

coi là không phải của con người

non-human characteristics

những đặc điểm không phải của con người

treating non-humans

đối xử với những người không phải là con người

purely non-human

hoàn toàn không phải của con người

became non-human

trở thành không phải của con người

Example Sentences

the non-human actors delivered a surprisingly convincing performance.

các diễn viên không phải là con người đã thể hiện một màn trình diễn đáng ngạc nhiên và thuyết phục.

we studied the non-human animal behavior in the rainforest.

chúng tôi nghiên cứu hành vi của động vật không phải là con người trong rừng nhiệt đới.

the research focused on non-human primate communication patterns.

nghiên cứu tập trung vào các mô hình giao tiếp của linh trưởng không phải là con người.

the non-human presence in the forest was unsettling.

sự hiện diện của những người không phải là con người trong rừng là đáng lo ngại.

the artist explored the concept of non-human intelligence.

nghệ sĩ khám phá khái niệm về trí thông minh không phải là con người.

the film featured a compelling narrative about non-human consciousness.

phim có một câu chuyện hấp dẫn về ý thức không phải là con người.

the ethical implications of interacting with non-human entities are complex.

những tác động về mặt đạo đức của việc tương tác với các thực thể không phải là con người là phức tạp.

the study examined the impact of climate change on non-human populations.

nghiên cứu đã xem xét tác động của biến đổi khí hậu đối với các quần thể không phải là con người.

the museum displayed artifacts related to ancient non-human cultures.

bảo tàng trưng bày các hiện vật liên quan đến các nền văn hóa không phải là con người cổ đại.

the debate centered on the rights of non-human beings.

cuộc tranh luận tập trung vào quyền của các sinh vật không phải là con người.

the project aimed to understand the cognitive abilities of non-human species.

dự án nhằm mục đích hiểu rõ khả năng nhận thức của các loài không phải là con người.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now