non-israelis visit
viếng thăm người không phải người Israel
attracting non-israelis
hấp dẫn người không phải người Israel
welcoming non-israelis
chào đón người không phải người Israel
targeting non-israelis
nhắm đến người không phải người Israel
non-israelis participate
người không phải người Israel tham gia
including non-israelis
bao gồm người không phải người Israel
appealing to non-israelis
thu hút người không phải người Israel
reaching non-israelis
tiếp cận người không phải người Israel
supporting non-israelis
hỗ trợ người không phải người Israel
many non-israelis attended the tel aviv beach party.
Nhiều người không phải người Israel đã tham dự bữa tiệc bãi biển Tel Aviv.
the survey included responses from both israelis and non-israelis.
Bản khảo sát bao gồm các phản hồi từ cả người Israel và người không phải người Israel.
non-israelis often visit israel for tourism and cultural experiences.
Người không phải người Israel thường đến Israel để du lịch và trải nghiệm văn hóa.
the restaurant caters to both israelis and non-israelis with diverse menu options.
Quán ăn phục vụ cả người Israel và người không phải người Israel với nhiều lựa chọn thực đơn đa dạng.
the conference attracted participants from across the globe, including many non-israelis.
Hội nghị thu hút các nhà tham gia từ khắp nơi trên thế giới, bao gồm nhiều người không phải người Israel.
we welcomed non-israelis to participate in the international film festival.
Chúng tôi hoan nghênh người không phải người Israel tham gia vào lễ hội phim quốc tế.
the study examined the perspectives of both israelis and non-israelis on the issue.
Nghiên cứu đã xem xét quan điểm của cả người Israel và người không phải người Israel về vấn đề này.
the organization provides support services to both israelis and non-israelis in need.
Tổ chức cung cấp các dịch vụ hỗ trợ cho cả người Israel và người không phải người Israel đang cần giúp đỡ.
the event aimed to foster dialogue between israelis and non-israelis.
Sự kiện nhằm thúc đẩy đối thoại giữa người Israel và người không phải người Israel.
non-israelis can apply for volunteer opportunities in various organizations.
Người không phải người Israel có thể ứng tuyển vào các cơ hội tình nguyện tại nhiều tổ chức khác nhau.
the museum exhibits appealed to both israelis and non-israelis interested in history.
Các triển lãm của bảo tàng đã thu hút cả người Israel và người không phải người Israel quan tâm đến lịch sử.
non-israelis visit
viếng thăm người không phải người Israel
attracting non-israelis
hấp dẫn người không phải người Israel
welcoming non-israelis
chào đón người không phải người Israel
targeting non-israelis
nhắm đến người không phải người Israel
non-israelis participate
người không phải người Israel tham gia
including non-israelis
bao gồm người không phải người Israel
appealing to non-israelis
thu hút người không phải người Israel
reaching non-israelis
tiếp cận người không phải người Israel
supporting non-israelis
hỗ trợ người không phải người Israel
many non-israelis attended the tel aviv beach party.
Nhiều người không phải người Israel đã tham dự bữa tiệc bãi biển Tel Aviv.
the survey included responses from both israelis and non-israelis.
Bản khảo sát bao gồm các phản hồi từ cả người Israel và người không phải người Israel.
non-israelis often visit israel for tourism and cultural experiences.
Người không phải người Israel thường đến Israel để du lịch và trải nghiệm văn hóa.
the restaurant caters to both israelis and non-israelis with diverse menu options.
Quán ăn phục vụ cả người Israel và người không phải người Israel với nhiều lựa chọn thực đơn đa dạng.
the conference attracted participants from across the globe, including many non-israelis.
Hội nghị thu hút các nhà tham gia từ khắp nơi trên thế giới, bao gồm nhiều người không phải người Israel.
we welcomed non-israelis to participate in the international film festival.
Chúng tôi hoan nghênh người không phải người Israel tham gia vào lễ hội phim quốc tế.
the study examined the perspectives of both israelis and non-israelis on the issue.
Nghiên cứu đã xem xét quan điểm của cả người Israel và người không phải người Israel về vấn đề này.
the organization provides support services to both israelis and non-israelis in need.
Tổ chức cung cấp các dịch vụ hỗ trợ cho cả người Israel và người không phải người Israel đang cần giúp đỡ.
the event aimed to foster dialogue between israelis and non-israelis.
Sự kiện nhằm thúc đẩy đối thoại giữa người Israel và người không phải người Israel.
non-israelis can apply for volunteer opportunities in various organizations.
Người không phải người Israel có thể ứng tuyển vào các cơ hội tình nguyện tại nhiều tổ chức khác nhau.
the museum exhibits appealed to both israelis and non-israelis interested in history.
Các triển lãm của bảo tàng đã thu hút cả người Israel và người không phải người Israel quan tâm đến lịch sử.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now