non-members

[US]/[ˈnɒn ˈmembəz]/
[UK]/[ˈnɑːn ˈmembərz]/
Frequency: Very High

Translation

n. Những người không phải là thành viên của một tổ chức hoặc nhóm cụ thể; Một nhóm người không phải là thành viên của một tổ chức hoặc nhóm cụ thể.

Phrases & Collocations

non-member access

truy cập không phải thành viên

non-members only

chỉ dành cho không phải thành viên

welcome non-members

chào mừng không phải thành viên

for non-members

dành cho không phải thành viên

non-member rate

phí không phải thành viên

becoming non-members

trở thành không phải thành viên

attracting non-members

thu hút không phải thành viên

identify non-members

xác định không phải thành viên

offer non-members

đề xuất cho không phải thành viên

support non-members

hỗ trợ không phải thành viên

Example Sentences

non-members can purchase a day pass to access the facilities.

Người không phải thành viên có thể mua vé ngày để sử dụng cơ sở vật chất.

we offer special discounts for non-members during the off-season.

Chúng tôi cung cấp các ưu đãi đặc biệt cho người không phải thành viên vào mùa thấp điểm.

non-members are welcome to attend our open house events.

Người không phải thành viên được hoan nghênh tham dự các sự kiện mở cửa của chúng tôi.

the club provides limited access for non-members on certain days.

CLB cung cấp quyền truy cập hạn chế cho người không phải thành viên vào một số ngày.

non-members can register for individual classes online.

Người không phải thành viên có thể đăng ký các lớp học cá nhân trực tuyến.

we encourage non-members to explore our membership benefits.

Chúng tôi khuyến khích người không phải thành viên khám phá các quyền lợi thành viên của chúng tôi.

non-members pay a higher rate for certain services.

Người không phải thành viên phải trả mức giá cao hơn cho một số dịch vụ.

the survey included responses from both members and non-members.

Bản khảo sát bao gồm các phản hồi từ cả thành viên và người không phải thành viên.

we value feedback from non-members as well as our members.

Chúng tôi trân trọng phản hồi từ cả người không phải thành viên và các thành viên của chúng tôi.

non-members are eligible for a trial membership at a reduced price.

Người không phải thành viên đủ điều kiện để đăng ký thành viên thử nghiệm với giá giảm.

the event was open to both members and non-members.

Sự kiện này mở cửa cho cả thành viên và người không phải thành viên.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now