non-nicotine

[Mỹ]/[nɒn ˈnɪk.ə.tɪn]/
[Anh]/[nɒn ˈnɪk.ə.tɪn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thứ không được chiết xuất từ hoặc chứa nicotin; một sản phẩm hoặc chất không chứa nicotin.
adj. Không chứa nicotin; không có nicotin.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-nicotine product

sản phẩm không chứa nicotine

non-nicotine alternative

lựa chọn không chứa nicotine

using non-nicotine

sử dụng không chứa nicotine

non-nicotine vapor

khói không chứa nicotine

non-nicotine base

nền không chứa nicotine

non-nicotine juice

dịch không chứa nicotine

non-nicotine pods

chiếc pod không chứa nicotine

non-nicotine flavor

hương vị không chứa nicotine

non-nicotine liquid

dung dịch không chứa nicotine

non-nicotine refill

lắp đầy không chứa nicotine

Câu ví dụ

i prefer non-nicotine vapes for a healthier alternative.

Tôi thích các thiết bị pha lê không chứa nicotine để có một lựa chọn lành mạnh hơn.

the non-nicotine juice tasted like sweet berries.

Nước ép không chứa nicotine có vị ngọt như các loại quả mọng.

many teens are switching to non-nicotine products.

Nhiều thanh thiếu niên đang chuyển sang sử dụng các sản phẩm không chứa nicotine.

the study focused on the effects of non-nicotine vapor.

Nghiên cứu tập trung vào tác động của hơi nicotine không chứa nicotine.

we offer a wide range of non-nicotine flavors.

Chúng tôi cung cấp một loạt hương vị không chứa nicotine đa dạng.

is this product completely non-nicotine?

Sản phẩm này có hoàn toàn không chứa nicotine không?

the non-nicotine option is a good choice for beginners.

Lựa chọn không chứa nicotine là một lựa chọn tốt cho người mới bắt đầu.

she uses non-nicotine pods to curb cravings.

Cô ấy sử dụng các viên pha lê không chứa nicotine để kiểm soát cơn thèm.

the company manufactures high-quality non-nicotine e-liquids.

Công ty sản xuất các loại nước ép e-liquid không chứa nicotine chất lượng cao.

he started with non-nicotine and gradually increased.

Anh ấy bắt đầu với các sản phẩm không chứa nicotine và dần dần tăng lên.

the new law restricts the sale of non-nicotine products to minors.

Luật mới hạn chế việc bán các sản phẩm không chứa nicotine cho người chưa thành niên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay