non-noble

[Mỹ]/[nɒn ˈnəʊbl]/
[Anh]/[nɒn ˈnoʊbl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không có phẩm chất cao quý; tầm thường; không thuộc gia đình quý tộc; sinh ra trong tầng lớp bình dân; thiếu sự cao quý hoặc uy nghiêm
Các dạng của từ
số nhiềunon-nobles

Cụm từ & Cách kết hợp

non-noble gases

khí không quý

non-noble metal

kim loại không quý

being non-noble

không quý

non-noble status

trạng thái không quý

non-noble origins

nguồn gốc không quý

a non-noble

một người không quý

non-noble lineage

giống dòng không quý

showed non-noble

cho thấy không quý

non-noble character

đặc điểm không quý

inherently non-noble

bản chất không quý

Câu ví dụ

the non-noble metals, like aluminum, are widely used in industry.

Kim loại phi quý như nhôm được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp.

we sought non-noble alternatives to platinum for the catalyst.

Chúng tôi tìm kiếm các lựa chọn phi quý thay thế cho bạch kim trong chất xúc tác.

his background was decidedly non-noble; he came from a working-class family.

Bối cảnh của anh ấy rõ ràng là phi quý; anh ấy đến từ một gia đình công nhân.

the non-noble gases are more abundant than the noble ones.

Các khí phi quý phong phú hơn các khí quý.

the company focused on non-noble metal compounds for their research.

Công ty tập trung vào các hợp chất kim loại phi quý cho nghiên cứu của họ.

she preferred non-noble materials for the jewelry project.

Cô ấy ưa thích các vật liệu phi quý cho dự án trang sức.

the experiment tested the reactivity of non-noble elements.

Thí nghiệm kiểm tra tính phản ứng của các nguyên tố phi quý.

he described the alloy as being composed of non-noble components.

Anh ấy mô tả hợp kim này là được cấu tạo từ các thành phần phi quý.

the artist used non-noble pigments in their paintings.

Nhà nghệ thuật sử dụng các loại bột màu phi quý trong tranh của họ.

the study examined the properties of non-noble oxide materials.

Nghiên cứu đã kiểm tra các tính chất của vật liệu oxit phi quý.

they investigated the potential of non-noble catalysts in the reaction.

Họ đã điều tra tiềm năng của các chất xúc tác phi quý trong phản ứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay