non-primate

[Mỹ]/[nɒn ˈpraɪmət]/
[Anh]/[nɒn ˈpraɪmət]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loài động vật không thuộc họ linh trưởng; một loài động vật không phải là linh trưởng.
adj. Không thuộc họ linh trưởng.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-primate species

loài không linh trưởng

non-primate mammals

các loài động vật có vú không phải linh trưởng

identifying non-primates

nhận diện các loài không phải linh trưởng

non-primate behavior

hành vi của loài không phải linh trưởng

a non-primate

một loài không phải linh trưởng

non-primates evolved

các loài không phải linh trưởng đã tiến hóa

studying non-primates

nghiên cứu về các loài không phải linh trưởng

non-primate cognition

nhận thức của loài không phải linh trưởng

protecting non-primates

bảo vệ các loài không phải linh trưởng

are non-primates

là các loài không phải linh trưởng

Câu ví dụ

the study focused on non-primate mammals and their cognitive abilities.

Nghiên cứu tập trung vào các động vật có vú không phải linh trưởng và khả năng nhận thức của chúng.

researchers investigated the communication methods of non-primate species in the rainforest.

Các nhà nghiên cứu đã điều tra các phương pháp giao tiếp của các loài không phải linh trưởng trong rừng nhiệt đới.

genetic analysis revealed similarities between non-primate and early primate ancestors.

Phân tích di truyền cho thấy những điểm tương đồng giữa các động vật không phải linh trưởng và tổ tiên linh trưởng thời kỳ đầu.

the evolutionary path of non-primate animals diverged significantly from primates.

Con đường tiến hóa của động vật không phải linh trưởng đã khác biệt đáng kể so với linh trưởng.

comparing social structures in non-primate groups provided valuable insights.

So sánh các cấu trúc xã hội trong các nhóm động vật không phải linh trưởng đã cung cấp những hiểu biết có giá trị.

the diet of non-primate herbivores differed greatly from that of primates.

Chế độ ăn uống của động vật ăn cỏ không phải linh trưởng khác rất nhiều so với chế độ ăn uống của linh trưởng.

understanding non-primate behavior is crucial for conservation efforts.

Hiểu hành vi của động vật không phải linh trưởng là rất quan trọng cho các nỗ lực bảo tồn.

the fossil record provides evidence of diverse non-primate lineages.

Hồ sơ hóa thạch cung cấp bằng chứng về các dòng dõi không phải linh trưởng đa dạng.

many non-primate species exhibit complex problem-solving skills.

Nhiều loài không phải linh trưởng thể hiện khả năng giải quyết vấn đề phức tạp.

the research team examined the brain structure of non-primate rodents.

Đội nghiên cứu đã kiểm tra cấu trúc não của các loài gặm nhấm không phải linh trưởng.

non-primate birds demonstrate impressive navigational abilities across vast distances.

Các loài chim không phải linh trưởng thể hiện khả năng điều hướng ấn tượng qua những khoảng cách rộng lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay