non-primate species
loài không linh trưởng
non-primate mammals
các loài động vật có vú không phải linh trưởng
identifying non-primates
nhận diện các loài không phải linh trưởng
non-primate behavior
hành vi của loài không phải linh trưởng
a non-primate
một loài không phải linh trưởng
non-primates evolved
các loài không phải linh trưởng đã tiến hóa
studying non-primates
nghiên cứu về các loài không phải linh trưởng
non-primate cognition
nhận thức của loài không phải linh trưởng
protecting non-primates
bảo vệ các loài không phải linh trưởng
are non-primates
là các loài không phải linh trưởng
the study focused on non-primate mammals and their cognitive abilities.
Nghiên cứu tập trung vào các động vật có vú không phải linh trưởng và khả năng nhận thức của chúng.
researchers investigated the communication methods of non-primate species in the rainforest.
Các nhà nghiên cứu đã điều tra các phương pháp giao tiếp của các loài không phải linh trưởng trong rừng nhiệt đới.
genetic analysis revealed similarities between non-primate and early primate ancestors.
Phân tích di truyền cho thấy những điểm tương đồng giữa các động vật không phải linh trưởng và tổ tiên linh trưởng thời kỳ đầu.
the evolutionary path of non-primate animals diverged significantly from primates.
Con đường tiến hóa của động vật không phải linh trưởng đã khác biệt đáng kể so với linh trưởng.
comparing social structures in non-primate groups provided valuable insights.
So sánh các cấu trúc xã hội trong các nhóm động vật không phải linh trưởng đã cung cấp những hiểu biết có giá trị.
the diet of non-primate herbivores differed greatly from that of primates.
Chế độ ăn uống của động vật ăn cỏ không phải linh trưởng khác rất nhiều so với chế độ ăn uống của linh trưởng.
understanding non-primate behavior is crucial for conservation efforts.
Hiểu hành vi của động vật không phải linh trưởng là rất quan trọng cho các nỗ lực bảo tồn.
the fossil record provides evidence of diverse non-primate lineages.
Hồ sơ hóa thạch cung cấp bằng chứng về các dòng dõi không phải linh trưởng đa dạng.
many non-primate species exhibit complex problem-solving skills.
Nhiều loài không phải linh trưởng thể hiện khả năng giải quyết vấn đề phức tạp.
the research team examined the brain structure of non-primate rodents.
Đội nghiên cứu đã kiểm tra cấu trúc não của các loài gặm nhấm không phải linh trưởng.
non-primate birds demonstrate impressive navigational abilities across vast distances.
Các loài chim không phải linh trưởng thể hiện khả năng điều hướng ấn tượng qua những khoảng cách rộng lớn.
non-primate species
loài không linh trưởng
non-primate mammals
các loài động vật có vú không phải linh trưởng
identifying non-primates
nhận diện các loài không phải linh trưởng
non-primate behavior
hành vi của loài không phải linh trưởng
a non-primate
một loài không phải linh trưởng
non-primates evolved
các loài không phải linh trưởng đã tiến hóa
studying non-primates
nghiên cứu về các loài không phải linh trưởng
non-primate cognition
nhận thức của loài không phải linh trưởng
protecting non-primates
bảo vệ các loài không phải linh trưởng
are non-primates
là các loài không phải linh trưởng
the study focused on non-primate mammals and their cognitive abilities.
Nghiên cứu tập trung vào các động vật có vú không phải linh trưởng và khả năng nhận thức của chúng.
researchers investigated the communication methods of non-primate species in the rainforest.
Các nhà nghiên cứu đã điều tra các phương pháp giao tiếp của các loài không phải linh trưởng trong rừng nhiệt đới.
genetic analysis revealed similarities between non-primate and early primate ancestors.
Phân tích di truyền cho thấy những điểm tương đồng giữa các động vật không phải linh trưởng và tổ tiên linh trưởng thời kỳ đầu.
the evolutionary path of non-primate animals diverged significantly from primates.
Con đường tiến hóa của động vật không phải linh trưởng đã khác biệt đáng kể so với linh trưởng.
comparing social structures in non-primate groups provided valuable insights.
So sánh các cấu trúc xã hội trong các nhóm động vật không phải linh trưởng đã cung cấp những hiểu biết có giá trị.
the diet of non-primate herbivores differed greatly from that of primates.
Chế độ ăn uống của động vật ăn cỏ không phải linh trưởng khác rất nhiều so với chế độ ăn uống của linh trưởng.
understanding non-primate behavior is crucial for conservation efforts.
Hiểu hành vi của động vật không phải linh trưởng là rất quan trọng cho các nỗ lực bảo tồn.
the fossil record provides evidence of diverse non-primate lineages.
Hồ sơ hóa thạch cung cấp bằng chứng về các dòng dõi không phải linh trưởng đa dạng.
many non-primate species exhibit complex problem-solving skills.
Nhiều loài không phải linh trưởng thể hiện khả năng giải quyết vấn đề phức tạp.
the research team examined the brain structure of non-primate rodents.
Đội nghiên cứu đã kiểm tra cấu trúc não của các loài gặm nhấm không phải linh trưởng.
non-primate birds demonstrate impressive navigational abilities across vast distances.
Các loài chim không phải linh trưởng thể hiện khả năng điều hướng ấn tượng qua những khoảng cách rộng lớn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay