non-regenerative

[Mỹ]/[nɒn rɪˈdʒenərətɪv]/
[Anh]/[nɒn rɪˈdʒenərətɪv]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không có khả năng tái tạo; không thể tái sinh hoặc phục hồi lại.; Liên quan đến một chất liệu hoặc quy trình không liên quan đến tái tạo.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-regenerative material

vật liệu không có khả năng tái tạo

non-regenerative tissue

tổ chức không có khả năng tái tạo

being non-regenerative

không có khả năng tái tạo

non-regenerative state

trạng thái không có khả năng tái tạo

highly non-regenerative

rất không có khả năng tái tạo

non-regenerative capacity

khả năng tái tạo không

non-regenerative wound

vết thương không có khả năng tái tạo

permanently non-regenerative

vĩnh viễn không có khả năng tái tạo

considered non-regenerative

được coi là không có khả năng tái tạo

Câu ví dụ

the non-regenerative brake pads require frequent replacement.

Phanh không tái tạo cần thay thế thường xuyên.

this non-regenerative energy storage system is cost-effective.

Hệ thống lưu trữ năng lượng không tái tạo này tiết kiệm chi phí.

we opted for non-regenerative materials for durability.

Chúng tôi chọn vật liệu không tái tạo để đảm bảo độ bền.

the non-regenerative turbine design simplifies maintenance.

Thiết kế tuabin không tái tạo đơn giản hóa bảo trì.

non-regenerative processes are often less complex to implement.

Các quy trình không tái tạo thường dễ triển khai hơn.

the study focused on non-regenerative tissue types.

Nghiên cứu tập trung vào các loại mô không tái tạo.

using non-regenerative components reduces system complexity.

Sử dụng các thành phần không tái tạo làm giảm độ phức tạp của hệ thống.

the non-regenerative coating provides excellent protection.

Lớp phủ không tái tạo cung cấp bảo vệ tuyệt vời.

we analyzed the performance of non-regenerative algorithms.

Chúng tôi đã phân tích hiệu suất của các thuật toán không tái tạo.

the non-regenerative approach avoids complex feedback loops.

Phương pháp không tái tạo tránh các vòng phản hồi phức tạp.

the non-regenerative memory cell offers high reliability.

Ô nhớ không tái tạo cung cấp độ tin cậy cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay