non-rodent

[US]/[nɒn ˈrɒʊd(ə)nt]/
[UK]/[nɒn ˈroʊd(ə)nt]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Không phải là một loài gặm nhấm; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho các loài động vật không phải là gặm nhấm.
n. Một loài động vật không phải là gặm nhấm.

Phrases & Collocations

non-rodent animal

động vật không phải là chuột nhắt

being non-rodent

không phải là chuột nhắt

identified as non-rodent

được xác định là không phải là chuột nhắt

non-rodent species

loài không phải là chuột nhắt

a non-rodent

một loài không phải là chuột nhắt

non-rodent status

trạng thái không phải là chuột nhắt

testing non-rodents

thử nghiệm trên các loài không phải là chuột nhắt

clearly non-rodent

rõ ràng không phải là chuột nhắt

non-rodent population

dân số không phải là chuột nhắt

considered non-rodent

được coi là không phải là chuột nhắt

Example Sentences

the non-rodent animal, a rabbit, hopped across the field.

con vật không phải chuột, một con thỏ, nhảy qua cánh đồng.

we conducted a study on non-rodent mammals in the area.

chúng tôi đã tiến hành một nghiên cứu về các loài thú không phải chuột trong khu vực này.

the bait used was specifically designed for non-rodent pests.

chất bả được sử dụng được thiết kế đặc biệt cho các loài害虫 không phải chuột.

the trap was set to catch non-rodent wildlife.

bẫy được đặt để bắt các loài động vật hoang dã không phải chuột.

our research focused on non-rodent bird populations.

nghiên cứu của chúng tôi tập trung vào các quần thể chim không phải chuột.

the farmer protected his crops from non-rodent herbivores.

nông dân đã bảo vệ mùa màng của mình khỏi các loài ăn cỏ không phải chuột.

we observed several non-rodent species during our hike.

chúng tôi đã quan sát được nhiều loài không phải chuột trong chuyến đi bộ của mình.

the veterinarian specialized in treating non-rodent pets.

veterinarian chuyên về điều trị các loài thú cưng không phải chuột.

the survey included data on non-rodent insect activity.

điều tra bao gồm dữ liệu về hoạt động của côn trùng không phải chuột.

the biologist studied the behavior of non-rodent primates.

nhà sinh vật học đã nghiên cứu hành vi của các loài linh trưởng không phải chuột.

the area is home to a diverse range of non-rodent creatures.

khu vực này là nơi sinh sống của nhiều loài sinh vật không phải chuột đa dạng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now