non-russian

[Mỹ]/[nɒn ˈrʌʃən]/
[Anh]/[nɒn ˈrʌʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không có nguồn gốc Nga; không thuộc về Nga; không nói tiếng Nga.
n. Một người không phải người Nga.
Word Forms
số nhiềunon-russians

Cụm từ & Cách kết hợp

non-russian speakers

người không nói tiếng Nga

non-russian origin

không có nguồn gốc Nga

was non-russian

trước đây không phải người Nga

non-russian culture

văn hóa không phải của Nga

being non-russian

không phải người Nga

non-russian identity

định dạng không phải người Nga

non-russian background

không có xuất thân Nga

considered non-russian

được coi là không phải người Nga

non-russian literature

văn học không phải của Nga

non-russian passport

thẻ thông hành không phải của Nga

Câu ví dụ

the company's non-russian strategy focused on emerging asian markets.

Chiến lược phi Nga của công ty tập trung vào các thị trường châu Á đang nổi lên.

we needed a non-russian perspective on the geopolitical landscape.

Chúng tôi cần một góc nhìn phi Nga về bức tranh địa chính trị.

the research explored non-russian approaches to renewable energy.

Nghiên cứu đã khám phá các phương pháp phi Nga trong năng lượng tái tạo.

the team sought a non-russian supplier for the specialized components.

Đội ngũ đã tìm kiếm một nhà cung cấp phi Nga cho các linh kiện chuyên dụng.

it was a non-russian initiative aimed at fostering international cooperation.

Đó là một sáng kiến phi Nga nhằm thúc đẩy hợp tác quốc tế.

the analysis considered non-russian cultural influences on the region.

Phân tích đã xem xét ảnh hưởng văn hóa phi Nga đối với khu vực.

the project involved a non-russian design aesthetic and functionality.

Dự án liên quan đến thẩm mỹ và tính năng thiết kế phi Nga.

the report highlighted the benefits of a non-russian business model.

Báo cáo đã nhấn mạnh lợi ích của mô hình kinh doanh phi Nga.

the discussion centered on non-russian investment opportunities abroad.

Bài phát biểu tập trung vào các cơ hội đầu tư phi Nga ở nước ngoài.

the speaker advocated for a non-russian approach to diplomacy.

Người phát biểu ủng hộ một phương pháp ngoại giao phi Nga.

the software utilized a non-russian coding language for efficiency.

Phần mềm sử dụng một ngôn ngữ lập trình phi Nga để tăng hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay