non-tuberculars

[Mỹ]/[nɒn ˌtjubərˈkjʊlərz]/
[Anh]/[nɒn ˌtjubərˈkjʊlərz]/

Dịch

n. Những người chưa bị nhiễm tuberculosis; cá nhân không mắc tuberculosis hoặc các tình trạng liên quan.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho những người không mắc tuberculosis.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-tuberculars detected

Phát hiện vi khuẩn không phải lao

testing for non-tuberculars

Thử nghiệm vi khuẩn không phải lao

identifying non-tuberculars

Xác định vi khuẩn không phải lao

presence of non-tuberculars

Sự hiện diện của vi khuẩn không phải lao

screening non-tuberculars

Phát hiện sàng lọc vi khuẩn không phải lao

investigating non-tuberculars

Tìm hiểu về vi khuẩn không phải lao

ruling out non-tuberculars

Loại trừ vi khuẩn không phải lao

treating non-tuberculars

Điều trị vi khuẩn không phải lao

analyzing non-tuberculars

Phân tích vi khuẩn không phải lao

confirming non-tuberculars

Xác nhận vi khuẩn không phải lao

Câu ví dụ

the study investigated the prevalence of non-tubercular mycobacteria in urban waterways.

Nghiên cứu đã điều tra tỷ lệ phổ biến của vi khuẩn lao không phải lao trong các hệ thống nước đô thị.

rapid diagnostic tests are crucial for identifying non-tubercular infections in immunocompromised patients.

Các xét nghiệm chẩn đoán nhanh là rất quan trọng để xác định các nhiễm trùng không phải lao ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.

environmental sampling revealed the presence of non-tubercular organisms in soil samples.

Lấy mẫu môi trường đã phát hiện sự hiện diện của các sinh vật không phải lao trong các mẫu đất.

clinicians should consider non-tubercular causes in patients with persistent respiratory symptoms.

Các bác sĩ lâm sàng nên xem xét các nguyên nhân không phải lao ở bệnh nhân có các triệu chứng hô hấp kéo dài.

molecular methods are essential for differentiating non-tubercular species from m. tuberculosis.

Các phương pháp phân tử là cần thiết để phân biệt các loài không phải lao với M. tuberculosis.

treatment of non-tubercular pulmonary disease can be challenging due to antibiotic resistance.

Điều trị bệnh phổi không phải lao có thể gặp khó khăn do kháng kháng sinh.

the laboratory confirmed the presence of non-tubercular atypical mycobacteria in the patient's sputum.

Phòng thí nghiệm đã xác nhận sự hiện diện của vi khuẩn lao không điển hình không phải lao trong đờm của bệnh nhân.

public health initiatives are needed to monitor and control non-tubercular infections in vulnerable populations.

Các sáng kiến y tế công cộng là cần thiết để giám sát và kiểm soát các nhiễm trùng không phải lao trong các nhóm dân số dễ bị tổn thương.

the researchers focused on the ecological niche of non-tubercular species in the local environment.

Các nhà nghiên cứu tập trung vào môi trường sinh thái của các loài không phải lao trong môi trường địa phương.

accurate identification of non-tubercular pathogens is vital for appropriate antimicrobial therapy.

Xác định chính xác các tác nhân gây bệnh không phải lao là rất quan trọng cho điều trị kháng sinh phù hợp.

the diagnostic algorithm included testing for both m. tuberculosis and non-tubercular mycobacteria.

Thuật toán chẩn đoán bao gồm xét nghiệm cho cả M. tuberculosis và vi khuẩn lao không phải lao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay