non-vegan

[US]/[nɒn ˈviːɡən]/
[UK]/[nɒn ˈviːɡən]/
Frequency: Very High

Translation

n. Một người không tuân theo chế độ ăn uống hoặc lối sống thuần chay.
adj. Không tuân theo chế độ ăn uống hoặc lối sống thuần chay; Chứa các thành phần không thuần chay.

Phrases & Collocations

non-vegan options

các lựa chọn không thuần chay

being non-vegan

không thuần chay

non-vegan food

thực phẩm không thuần chay

was non-vegan

là không thuần chay

clearly non-vegan

rõ ràng là không thuần chay

non-vegan ingredients

thành phần không thuần chay

avoid non-vegan

tránh không thuần chay

considered non-vegan

coi là không thuần chay

non-vegan alternatives

các lựa chọn thay thế không thuần chay

not non-vegan

không phải không thuần chay

Example Sentences

the restaurant clearly labeled all non-vegan options on the menu.

Nhà hàng đã ghi rõ tất cả các lựa chọn không thuần chay trên thực đơn.

many popular dishes are non-vegan, containing dairy or eggs.

Nhiều món ăn phổ biến không thuần chay, chứa sữa hoặc trứng.

she avoids non-vegan ingredients whenever possible in her cooking.

Cô ấy tránh các thành phần không thuần chay bất cứ khi nào có thể trong quá trình nấu ăn của mình.

the company faced criticism for its non-vegan product line.

Công ty đã phải đối mặt với những lời chỉ trích về dòng sản phẩm không thuần chay của mình.

he realized the convenience food was entirely non-vegan.

Anh ấy nhận ra rằng đồ ăn tiện lợi hoàn toàn không thuần chay.

the bakery offered a small selection of non-vegan pastries.

Tiệm bánh cung cấp một số lượng nhỏ bánh ngọt không thuần chay.

we checked the ingredients to ensure it was completely non-vegan.

Chúng tôi đã kiểm tra các thành phần để đảm bảo rằng nó hoàn toàn không thuần chay.

the event featured both vegan and non-vegan food vendors.

Sự kiện có cả nhà cung cấp thực phẩm thuần chay và không thuần chay.

he was surprised to find the broth was non-vegan.

Anh ấy ngạc nhiên khi thấy nước dùng không thuần chay.

the survey revealed a significant number of non-vegan consumers.

Cuộc khảo sát cho thấy một số lượng đáng kể người tiêu dùng không thuần chay.

the recipe called for a non-vegan gelatin substitute.

Công thức yêu cầu một chất thay thế gelatin không thuần chay.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now