| số nhiều | non-voters |
non-voter turnout
tham gia bỏ phiếu của người không bỏ phiếu
a non-voter
một người không bỏ phiếu
non-voter reasons
nguyên nhân người không bỏ phiếu
becoming a non-voter
trở thành người không bỏ phiếu
the non-voter
người không bỏ phiếu
non-voter bloc
khối người không bỏ phiếu
attracting non-voters
thu hút người không bỏ phiếu
identifying non-voters
xác định người không bỏ phiếu
former non-voter
người không bỏ phiếu trước đây
potential non-voter
người có thể không bỏ phiếu
the campaign targeted the non-voter demographic with social media ads.
Chiến dịch nhắm đến nhóm cử tri không đi bầu bằng quảng cáo mạng xã hội.
a significant portion of young adults remain non-voter.
Một phần đáng kể thanh niên vẫn là cử tri không đi bầu.
efforts are underway to engage the non-voter and increase turnout.
Các nỗ lực đang được thực hiện để thu hút cử tri không đi bầu và tăng tỷ lệ tham gia bỏ phiếu.
the non-voter's reasons for abstaining are complex and varied.
Lý do cử tri không đi bầu từ chối bỏ phiếu là phức tạp và đa dạng.
reaching the non-voter requires understanding their concerns.
Để tiếp cận cử tri không đi bầu cần hiểu được mối quan tâm của họ.
the non-voter represents a crucial segment for any political party.
Cử tri không đi bầu đại diện cho một phân khúc quan trọng đối với bất kỳ đảng chính trị nào.
many non-voters feel their voice doesn't matter in politics.
Nhiều cử tri không đi bầu cảm thấy tiếng nói của họ không quan trọng trong chính trị.
the study examined the characteristics of the non-voter population.
Nghiên cứu đã xem xét đặc điểm của quần thể cử tri không đi bầu.
motivating the non-voter is a key challenge for election organizers.
Việc khích lệ cử tri không đi bầu là một thách thức chính đối với các tổ chức bầu cử.
the candidate hoped to persuade the non-voter to cast a ballot.
Nghị sĩ hy vọng thuyết phục cử tri không đi bầu bỏ phiếu.
apathy among the non-voter can impact election outcomes.
Sự thờ ơ trong số cử tri không đi bầu có thể ảnh hưởng đến kết quả bầu cử.
non-voter turnout
tham gia bỏ phiếu của người không bỏ phiếu
a non-voter
một người không bỏ phiếu
non-voter reasons
nguyên nhân người không bỏ phiếu
becoming a non-voter
trở thành người không bỏ phiếu
the non-voter
người không bỏ phiếu
non-voter bloc
khối người không bỏ phiếu
attracting non-voters
thu hút người không bỏ phiếu
identifying non-voters
xác định người không bỏ phiếu
former non-voter
người không bỏ phiếu trước đây
potential non-voter
người có thể không bỏ phiếu
the campaign targeted the non-voter demographic with social media ads.
Chiến dịch nhắm đến nhóm cử tri không đi bầu bằng quảng cáo mạng xã hội.
a significant portion of young adults remain non-voter.
Một phần đáng kể thanh niên vẫn là cử tri không đi bầu.
efforts are underway to engage the non-voter and increase turnout.
Các nỗ lực đang được thực hiện để thu hút cử tri không đi bầu và tăng tỷ lệ tham gia bỏ phiếu.
the non-voter's reasons for abstaining are complex and varied.
Lý do cử tri không đi bầu từ chối bỏ phiếu là phức tạp và đa dạng.
reaching the non-voter requires understanding their concerns.
Để tiếp cận cử tri không đi bầu cần hiểu được mối quan tâm của họ.
the non-voter represents a crucial segment for any political party.
Cử tri không đi bầu đại diện cho một phân khúc quan trọng đối với bất kỳ đảng chính trị nào.
many non-voters feel their voice doesn't matter in politics.
Nhiều cử tri không đi bầu cảm thấy tiếng nói của họ không quan trọng trong chính trị.
the study examined the characteristics of the non-voter population.
Nghiên cứu đã xem xét đặc điểm của quần thể cử tri không đi bầu.
motivating the non-voter is a key challenge for election organizers.
Việc khích lệ cử tri không đi bầu là một thách thức chính đối với các tổ chức bầu cử.
the candidate hoped to persuade the non-voter to cast a ballot.
Nghị sĩ hy vọng thuyết phục cử tri không đi bầu bỏ phiếu.
apathy among the non-voter can impact election outcomes.
Sự thờ ơ trong số cử tri không đi bầu có thể ảnh hưởng đến kết quả bầu cử.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now