non-waldensian

[Mỹ]/[nɒn ˈwɔːldənziən]/
[Anh]/[nɒn ˈwɔːldənziən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không thuộc về hoặc liên quan đến phong trào Waldensian; Không mang đặc trưng hoặc liên quan đến Waldensians.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-waldensian beliefs

Tín ngưỡng không Waldensian

a non-waldensian view

Một quan điểm không Waldensian

being non-waldensian

Là không Waldensian

non-waldensian tradition

Tradition không Waldensian

remained non-waldensian

Vẫn giữ lập trường không Waldensian

non-waldensian origins

Nguyên gốc không Waldensian

strictly non-waldensian

Rất nghiêm ngặt không Waldensian

became non-waldensian

Trở thành không Waldensian

non-waldensian stance

Lập trường không Waldensian

was non-waldensian

Là không Waldensian

Câu ví dụ

the museum displayed a collection of non-waldensian religious artifacts.

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các hiện vật tôn giáo phi Waldensian.

scholars debated whether the manuscript was truly non-waldensian in origin.

Các học giả tranh luận xem bản thảo có thực sự xuất xứ từ phi Waldensian hay không.

his research focused on non-waldensian heretical groups in medieval europe.

Nghiên cứu của ông tập trung vào các nhóm dị giáo phi Waldensian ở châu Âu trung cổ.

the analysis revealed a non-waldensian textual influence on the document.

Phân tích cho thấy ảnh hưởng văn bản phi Waldensian trên tài liệu.

we sought to identify non-waldensian parallels in similar theological writings.

Chúng tôi cố gắng xác định các điểm tương đồng phi Waldensian trong các văn bản thần học tương tự.

the historical record suggests a complex relationship with non-waldensian sects.

Lịch sử cho thấy một mối quan hệ phức tạp với các giáo phái phi Waldensian.

the study compared waldensian and non-waldensian theological perspectives.

Nghiên cứu so sánh các quan điểm thần học Waldensian và phi Waldensian.

the author explored the impact of non-waldensian thought on early reformers.

Tác giả đã khám phá ảnh hưởng của tư tưởng phi Waldensian đối với các nhà cải cách đầu tiên.

the investigation considered various non-waldensian sources for the information.

Điều tra xem xét nhiều nguồn phi Waldensian cho thông tin.

the team aimed to distinguish between waldensian and non-waldensian beliefs.

Đội ngũ hướng tới việc phân biệt giữa niềm tin Waldensian và phi Waldensian.

the evidence pointed towards a significant non-waldensian influence on the movement.

Bằng chứng chỉ ra một ảnh hưởng phi Waldensian đáng kể đối với phong trào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay