nonabsorbable materials
vật liệu không thể hấp thụ
nonabsorbable sutures
dây khâu không thể hấp thụ
nonabsorbable dressings
băng bó không thể hấp thụ
nonabsorbable implants
cấy ghép không thể hấp thụ
nonabsorbable fibers
sợi không thể hấp thụ
nonabsorbable sealants
chất trám không thể hấp thụ
nonabsorbable barriers
rào cản không thể hấp thụ
nonabsorbable agents
chất tác động không thể hấp thụ
nonabsorbable coatings
lớp phủ không thể hấp thụ
nonabsorbable products
sản phẩm không thể hấp thụ
the doctor recommended a nonabsorbable suture for the surgery.
bác sĩ đã khuyên dùng chỉ khâu không hấp thụ được cho ca phẫu thuật.
nonabsorbable materials are often used in construction.
vật liệu không hấp thụ thường được sử dụng trong xây dựng.
she prefers nonabsorbable fabrics for her outdoor gear.
cô ấy thích các loại vải không hấp thụ cho đồ dùng ngoài trời của mình.
nonabsorbable coatings can enhance the durability of products.
lớp phủ không hấp thụ có thể tăng cường độ bền của sản phẩm.
in the lab, we tested the nonabsorbable polymer's resistance.
trong phòng thí nghiệm, chúng tôi đã thử nghiệm khả năng chống chịu của polyme không hấp thụ.
nonabsorbable dressings are used for certain types of wounds.
băng không hấp thụ được được sử dụng cho một số loại vết thương nhất định.
they chose nonabsorbable materials for the new packaging design.
họ đã chọn vật liệu không hấp thụ cho thiết kế bao bì mới.
nonabsorbable adhesives provide a strong bond in various applications.
keo không hấp thụ cung cấp mối liên kết chắc chắn trong nhiều ứng dụng.
the nonabsorbable thread is essential for long-lasting stitches.
chỉ không hấp thụ là điều cần thiết cho các mũi khâu lâu dài.
research on nonabsorbable implants is gaining attention.
nghiên cứu về cấy ghép không hấp thụ đang thu hút sự chú ý.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay