nonaccountability

[Mỹ]/ˌnɒnəˌkaʊntəˈbɪlɪti/
[Anh]/ˌnɑːnəˌkaʊntəˈbɪləti/

Dịch

n. tình trạng không có trách nhiệm hoặc nghĩa vụ; nguyên tắc miễn trừ trách nhiệm hoặc nghĩa vụ; điều kiện không có áp lực đánh giá hoặc yêu cầu trách nhiệm.

Cụm từ & Cách kết hợp

nonaccountability crisis

thảm họa không chịu trách nhiệm

political nonaccountability

không chịu trách nhiệm chính trị

corporate nonaccountability

không chịu trách nhiệm doanh nghiệp

institutional nonaccountability

không chịu trách nhiệm tổ chức

rampant nonaccountability

không chịu trách nhiệm lan tràn

nonaccountability problem

vấn đề không chịu trách nhiệm

culture of nonaccountability

văn hóa không chịu trách nhiệm

pervasive nonaccountability

không chịu trách nhiệm phổ biến

blatant nonaccountability

không chịu trách nhiệm trắng trợn

era of nonaccountability

thời đại không chịu trách nhiệm

Câu ví dụ

the culture of nonaccountability in the organization led to widespread corruption.

Văn hóa không chịu trách nhiệm trong tổ chức đã dẫn đến sự tham nhũng lan rộng.

nonaccountability among officials creates a breeding ground for abuse of power.

Sự không chịu trách nhiệm trong giới chức tạo ra môi trường thuận lợi cho việc lạm dụng quyền lực.

we must address the systemic nonaccountability that has plagued our institutions.

Chúng ta phải giải quyết tình trạng không chịu trách nhiệm hệ thống đã làm tổn hại các tổ chức của chúng ta.

the report exposed complete nonaccountability within the regulatory body.

Báo cáo đã phơi bày sự không chịu trách nhiệm hoàn toàn bên trong cơ quan quản lý.

nonaccountability undermines public trust in government.

Sự không chịu trách nhiệm làm suy yếu lòng tin của công chúng vào chính phủ.

they argued that nonaccountability damages the company's reputation.

Họ lập luận rằng sự không chịu trách nhiệm làm tổn hại đến danh tiếng của công ty.

the lack of transparency fosters nonaccountability.

Sự thiếu minh bạch nuôi dưỡng sự không chịu trách nhiệm.

nonaccountability in financial sectors can lead to economic crises.

Sự không chịu trách nhiệm trong các lĩnh vực tài chính có thể dẫn đến các cuộc khủng hoảng kinh tế.

citizens are demanding an end to nonaccountability.

Công dân đang yêu cầu chấm dứt tình trạng không chịu trách nhiệm.

the doctrine of nonaccountability protected high-ranking officials.

Điều khoản về không chịu trách nhiệm đã bảo vệ các quan chức cấp cao.

whistleblowers often face retaliation because of nonaccountability structures.

Các người tố giác thường phải đối mặt với sự trả thù do cấu trúc không chịu trách nhiệm.

nonaccountability perpetuates systemic failures in healthcare.

Sự không chịu trách nhiệm làm cho các thất bại hệ thống trong y tế tiếp diễn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay