my nonachievements
những điều chưa đạt được của tôi
admitting nonachievements
nhận ra những điều chưa đạt được
list of nonachievements
danh sách những điều chưa đạt được
reviewing nonachievements
đánh giá lại những điều chưa đạt được
their nonachievements
những điều chưa đạt được của họ
celebrating nonachievements
chào mừng những điều chưa đạt được
nonachievements and achievements
những điều chưa đạt được và đã đạt được
highlighting nonachievements
nổi bật những điều chưa đạt được
documenting nonachievements
ghi chép lại những điều chưa đạt được
our nonachievements
những điều chưa đạt được của chúng ta
his career was marked more by nonachievements than by successes.
Sự nghiệp của ông được đánh dấu nhiều hơn bởi những thất bại chứ không phải thành công.
the report highlighted the team's numerous nonachievements throughout the quarter.
Báo cáo đã nhấn mạnh nhiều thất bại của đội nhóm trong suốt quý.
we must learn from our nonachievements as much as from our achievements.
Chúng ta phải học hỏi từ những thất bại của mình cũng nhiều như từ những thành công.
the nonachievements of the project team led to a complete restructuring.
những thất bại của nhóm dự án đã dẫn đến việc tái cấu trúc hoàn toàn.
the nonachievements in customer satisfaction need immediate attention.
những thất bại trong sự hài lòng của khách hàng cần được chú ý ngay lập tức.
despite the nonachievements, morale remained surprisingly high.
Dù có những thất bại, tinh thần vẫn bất ngờ cao.
she refused to be defined by her nonachievements alone.
Cô từ chối bị định nghĩa chỉ bởi những thất bại của mình.
the nonachievements highlighted areas requiring additional training.
những thất bại đã làm nổi bật các khu vực cần đào tạo bổ sung.
management reviewed the quarterly nonachievements during the meeting.
Quản lý đã xem xét các thất bại hàng quý trong cuộc họp.
his nonachievements in leadership positions were obvious to everyone.
những thất bại của ông trong các vị trí lãnh đạo rõ ràng với tất cả mọi người.
the nonachievements of this approach are now clearly visible.
những thất bại của phương pháp này giờ đây rõ ràng có thể nhìn thấy.
we cannot ignore the nonachievements if we want to improve.
Chúng ta không thể bỏ qua những thất bại nếu muốn cải thiện.
her nonachievements in the sales department prompted a career change.
những thất bại của cô trong bộ phận bán hàng đã thúc đẩy một sự thay đổi nghề nghiệp.
my nonachievements
những điều chưa đạt được của tôi
admitting nonachievements
nhận ra những điều chưa đạt được
list of nonachievements
danh sách những điều chưa đạt được
reviewing nonachievements
đánh giá lại những điều chưa đạt được
their nonachievements
những điều chưa đạt được của họ
celebrating nonachievements
chào mừng những điều chưa đạt được
nonachievements and achievements
những điều chưa đạt được và đã đạt được
highlighting nonachievements
nổi bật những điều chưa đạt được
documenting nonachievements
ghi chép lại những điều chưa đạt được
our nonachievements
những điều chưa đạt được của chúng ta
his career was marked more by nonachievements than by successes.
Sự nghiệp của ông được đánh dấu nhiều hơn bởi những thất bại chứ không phải thành công.
the report highlighted the team's numerous nonachievements throughout the quarter.
Báo cáo đã nhấn mạnh nhiều thất bại của đội nhóm trong suốt quý.
we must learn from our nonachievements as much as from our achievements.
Chúng ta phải học hỏi từ những thất bại của mình cũng nhiều như từ những thành công.
the nonachievements of the project team led to a complete restructuring.
những thất bại của nhóm dự án đã dẫn đến việc tái cấu trúc hoàn toàn.
the nonachievements in customer satisfaction need immediate attention.
những thất bại trong sự hài lòng của khách hàng cần được chú ý ngay lập tức.
despite the nonachievements, morale remained surprisingly high.
Dù có những thất bại, tinh thần vẫn bất ngờ cao.
she refused to be defined by her nonachievements alone.
Cô từ chối bị định nghĩa chỉ bởi những thất bại của mình.
the nonachievements highlighted areas requiring additional training.
những thất bại đã làm nổi bật các khu vực cần đào tạo bổ sung.
management reviewed the quarterly nonachievements during the meeting.
Quản lý đã xem xét các thất bại hàng quý trong cuộc họp.
his nonachievements in leadership positions were obvious to everyone.
những thất bại của ông trong các vị trí lãnh đạo rõ ràng với tất cả mọi người.
the nonachievements of this approach are now clearly visible.
những thất bại của phương pháp này giờ đây rõ ràng có thể nhìn thấy.
we cannot ignore the nonachievements if we want to improve.
Chúng ta không thể bỏ qua những thất bại nếu muốn cải thiện.
her nonachievements in the sales department prompted a career change.
những thất bại của cô trong bộ phận bán hàng đã thúc đẩy một sự thay đổi nghề nghiệp.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now