nonachievements

[US]/ˌnɒnəˈtʃiːvmənts/
[UK]/ˌnɑːnəˈtʃiːvmənts/

Translation

n. không có điều kiện gì; không được xác định rõ; không có hạn chế.

Phrases & Collocations

my nonachievements

những điều chưa đạt được của tôi

admitting nonachievements

nhận ra những điều chưa đạt được

list of nonachievements

danh sách những điều chưa đạt được

reviewing nonachievements

đánh giá lại những điều chưa đạt được

their nonachievements

những điều chưa đạt được của họ

celebrating nonachievements

chào mừng những điều chưa đạt được

nonachievements and achievements

những điều chưa đạt được và đã đạt được

highlighting nonachievements

nổi bật những điều chưa đạt được

documenting nonachievements

ghi chép lại những điều chưa đạt được

our nonachievements

những điều chưa đạt được của chúng ta

Example Sentences

his career was marked more by nonachievements than by successes.

Sự nghiệp của ông được đánh dấu nhiều hơn bởi những thất bại chứ không phải thành công.

the report highlighted the team's numerous nonachievements throughout the quarter.

Báo cáo đã nhấn mạnh nhiều thất bại của đội nhóm trong suốt quý.

we must learn from our nonachievements as much as from our achievements.

Chúng ta phải học hỏi từ những thất bại của mình cũng nhiều như từ những thành công.

the nonachievements of the project team led to a complete restructuring.

những thất bại của nhóm dự án đã dẫn đến việc tái cấu trúc hoàn toàn.

the nonachievements in customer satisfaction need immediate attention.

những thất bại trong sự hài lòng của khách hàng cần được chú ý ngay lập tức.

despite the nonachievements, morale remained surprisingly high.

Dù có những thất bại, tinh thần vẫn bất ngờ cao.

she refused to be defined by her nonachievements alone.

Cô từ chối bị định nghĩa chỉ bởi những thất bại của mình.

the nonachievements highlighted areas requiring additional training.

những thất bại đã làm nổi bật các khu vực cần đào tạo bổ sung.

management reviewed the quarterly nonachievements during the meeting.

Quản lý đã xem xét các thất bại hàng quý trong cuộc họp.

his nonachievements in leadership positions were obvious to everyone.

những thất bại của ông trong các vị trí lãnh đạo rõ ràng với tất cả mọi người.

the nonachievements of this approach are now clearly visible.

những thất bại của phương pháp này giờ đây rõ ràng có thể nhìn thấy.

we cannot ignore the nonachievements if we want to improve.

Chúng ta không thể bỏ qua những thất bại nếu muốn cải thiện.

her nonachievements in the sales department prompted a career change.

những thất bại của cô trong bộ phận bán hàng đã thúc đẩy một sự thay đổi nghề nghiệp.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now