failures

[Mỹ]/[ˈfeɪl(ə)z]/
[Anh]/[ˈfeɪl(ə)rz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sự việc không làm được hoặc không đạt được điều gì; Một trường hợp không làm được hoặc không đạt được điều gì; Một người hoặc vật không đạt được; Hành động thất bại.
n. (pl.) Danh sách các thất bại.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid failures

tránh thất bại

past failures

những thất bại trong quá khứ

learning failures

những thất bại trong học tập

fear of failure

sợ thất bại

accept failures

chấp nhận thất bại

analyze failures

phân tích thất bại

prevent failures

ngăn ngừa thất bại

repeated failures

những thất bại lặp đi lặp lại

despite failures

bất chấp những thất bại

initial failures

những thất bại ban đầu

Câu ví dụ

the project faced numerous failures due to poor planning.

Dự án đã phải đối mặt với nhiều thất bại do kế hoạch kém.

we learned valuable lessons from our past failures.

Chúng tôi đã học được những bài học quý giá từ những thất bại trong quá khứ.

despite the failures, she remained optimistic about the future.

Bất chấp những thất bại, cô ấy vẫn lạc quan về tương lai.

he analyzed the failures to understand what went wrong.

Anh ấy đã phân tích những thất bại để hiểu chuyện gì đã sai.

success often comes after a series of failures.

Thành công thường đến sau một loạt các thất bại.

the team accepted responsibility for the failures in the system.

Đội ngũ đã chịu trách nhiệm về những thất bại trong hệ thống.

don't be afraid of failures; they are a part of learning.

Đừng sợ những thất bại; chúng là một phần của quá trình học hỏi.

the company attributed the failures to market competition.

Công ty quy trách nhiệm cho những thất bại là do cạnh tranh thị trường.

we need to prevent future failures by improving our processes.

Chúng ta cần ngăn chặn những thất bại trong tương lai bằng cách cải thiện quy trình của mình.

the investigation revealed several contributing factors to the failures.

Cuộc điều tra đã tiết lộ một số yếu tố góp phần vào những thất bại.

the repeated failures led to a reassessment of the strategy.

Những thất bại lặp đi lặp lại đã dẫn đến việc đánh giá lại chiến lược.

she viewed failures as opportunities for growth and improvement.

Cô ấy coi những thất bại là cơ hội để phát triển và cải thiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay