| số nhiều | nonappearances |
nonappearance notice
thông báo không có mặt
nonappearance fee
phí không có mặt
nonappearance policy
chính sách không có mặt
nonappearance clause
điều khoản không có mặt
nonappearance issue
vấn đề không có mặt
nonappearance report
báo cáo không có mặt
nonappearance event
sự kiện không có mặt
nonappearance warning
cảnh báo không có mặt
nonappearance appeal
kháng cáo không có mặt
nonappearance record
hồ sơ không có mặt
the nonappearance of the suspect raised many questions.
sự không xuất hiện của nghi phạm đã làm dấy lên nhiều câu hỏi.
her nonappearance at the meeting was unexpected.
sự không có mặt của cô ấy tại cuộc họp là điều bất ngờ.
the nonappearance of the stars was due to the cloudy weather.
sự không xuất hiện của các ngôi sao là do thời tiết nhiều mây.
his nonappearance at the event disappointed many fans.
sự không có mặt của anh ấy tại sự kiện đã khiến nhiều người hâm mộ thất vọng.
the nonappearance of the package caused concern.
sự không xuất hiện của gói hàng đã gây lo ngại.
due to her nonappearance, the project was delayed.
do sự không có mặt của cô ấy, dự án đã bị trì hoãn.
the nonappearance of key witnesses hindered the trial.
sự không có mặt của các nhân chứng quan trọng đã cản trở phiên tòa.
his nonappearance at the graduation ceremony was noted.
sự không có mặt của anh ấy tại buổi lễ tốt nghiệp đã được ghi nhận.
the nonappearance of the sun was unusual for this time of year.
sự không xuất hiện của mặt trời là bất thường vào thời điểm này trong năm.
the nonappearance of the report was a major setback.
sự không xuất hiện của báo cáo là một trở ngại lớn.
nonappearance notice
thông báo không có mặt
nonappearance fee
phí không có mặt
nonappearance policy
chính sách không có mặt
nonappearance clause
điều khoản không có mặt
nonappearance issue
vấn đề không có mặt
nonappearance report
báo cáo không có mặt
nonappearance event
sự kiện không có mặt
nonappearance warning
cảnh báo không có mặt
nonappearance appeal
kháng cáo không có mặt
nonappearance record
hồ sơ không có mặt
the nonappearance of the suspect raised many questions.
sự không xuất hiện của nghi phạm đã làm dấy lên nhiều câu hỏi.
her nonappearance at the meeting was unexpected.
sự không có mặt của cô ấy tại cuộc họp là điều bất ngờ.
the nonappearance of the stars was due to the cloudy weather.
sự không xuất hiện của các ngôi sao là do thời tiết nhiều mây.
his nonappearance at the event disappointed many fans.
sự không có mặt của anh ấy tại sự kiện đã khiến nhiều người hâm mộ thất vọng.
the nonappearance of the package caused concern.
sự không xuất hiện của gói hàng đã gây lo ngại.
due to her nonappearance, the project was delayed.
do sự không có mặt của cô ấy, dự án đã bị trì hoãn.
the nonappearance of key witnesses hindered the trial.
sự không có mặt của các nhân chứng quan trọng đã cản trở phiên tòa.
his nonappearance at the graduation ceremony was noted.
sự không có mặt của anh ấy tại buổi lễ tốt nghiệp đã được ghi nhận.
the nonappearance of the sun was unusual for this time of year.
sự không xuất hiện của mặt trời là bất thường vào thời điểm này trong năm.
the nonappearance of the report was a major setback.
sự không xuất hiện của báo cáo là một trở ngại lớn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay