vanishing

[Mỹ]/'væniʃiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự biến mất, sự tuyệt chủng, bằng không.

Cụm từ & Cách kết hợp

vanishing act

mánh phép biến mất

vanishing point

điểm biến mất

vanishing species

loài đang biến mất

vanishing cream

kem dưỡng da

Câu ví dụ

The case of the vanishing splenial lesion.

Trường hợp tổn thương tủy sống biến mất.

memories vanishing slowly but surely. appear

Những kỷ niệm biến mất dần dần nhưng chắc chắn. xuất hiện

rates of interest dwindled to vanishing point.

lãi suất giảm xuống mức rất thấp.

I still remember the dusk that I saw from the small balcony.At the vanishing point of the sight was an age-old circumvallation.

Tôi vẫn nhớ ánh hoàng hôn mà tôi đã thấy từ ban công nhỏ.Ở điểm biến mất trong tầm nhìn là một vòng tròn cổ kính.

Many of the ranchers themselves see all this tourism as a cheeky attempt to commercialise a real and vanishing culture.

Nhiều người chăn nuôi lại coi tất cả những hoạt động du lịch này là một nỗ lực cố gắng thương mại hóa một nền văn hóa thực sự và đang biến mất.

The vanishing of the missing hiker remains a mystery.

Sự mất tích của người đi bộ đường dài mất tích vẫn là một bí ẩn.

The vanishing act performed by the magician amazed the audience.

Màn trình diễn biến mất của ảo thuật gia đã khiến khán giả kinh ngạc.

The vanishing point in the painting creates a sense of depth.

Điểm biến mất trong tranh tạo ra cảm giác về độ sâu.

The vanishing glaciers are a clear sign of climate change.

Những sông băng biến mất là một dấu hiệu rõ ràng của biến đổi khí hậu.

The vanishing species need urgent conservation efforts.

Những loài đang biến mất cần những nỗ lực bảo tồn khẩn cấp.

The vanishing ink on the old letter made it difficult to read.

Mực biến mất trên lá thư cũ khiến việc đọc trở nên khó khăn.

The vanishing sun disappeared behind the horizon.

Mặt trời lặn dần biến mất sau đường chân trời.

The vanishing funds raised concerns about financial mismanagement.

Sự biến mất của các quỹ đã làm dấy lên những lo ngại về quản lý tài chính kém hiệu quả.

The vanishing act of the circus performer was flawless.

Màn biến mất của người biểu diễn xiếc hoàn hảo.

The vanishing memories of childhood can be triggered by certain scents.

Những kỷ niệm biến mất của thời thơ ấu có thể được kích hoạt bởi một số mùi hương nhất định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay