nonchargeable

[Mỹ]/nɒnˈtʃɑːdʒəbəl/
[Anh]/nɑːnˈtʃɑːrdʒəbəl/

Dịch

adj. không thể bị sạc điện

Cụm từ & Cách kết hợp

nonchargeable expenses

chi phí không tính phí

nonchargeable items

đồ vật không tính phí

nonchargeable services

dịch vụ không tính phí

nonchargeable hours

giờ không tính phí

nonchargeable time

thời gian không tính phí

nonchargeable work

công việc không tính phí

nonchargeable activities

hoạt động không tính phí

nonchargeable account

tài khoản không tính phí

nonchargeable costs

chi phí không tính phí

nonchargeable status

trạng thái không tính phí

Câu ví dụ

according to company policy, the minor mistake was classified as a nonchargeable offense.

Theo chính sách của công ty, sai sót nhỏ đã được phân loại là hành vi không tính phí.

employees are entitled to several nonchargeable vacation days as part of their benefits package.

Nhân viên được hưởng nhiều ngày nghỉ không tính phí làm phần của gói lợi ích của họ.

under current regulations, this particular expense is considered nonchargeable to the client.

Theo quy định hiện hành, khoản chi phí này được coi là không tính phí cho khách hàng.

the municipal authorities declared the peaceful protest a nonchargeable public event.

Các cơ quan địa phương đã tuyên bố cuộc biểu tình ôn hòa là một sự kiện công cộng không tính phí.

basic maintenance services remain nonchargeable during the standard warranty period.

Các dịch vụ bảo trì cơ bản vẫn không tính phí trong thời gian bảo hành tiêu chuẩn.

jurors must receive compensation for nonchargeable hours spent performing their civic duty.

Các bồi thẩm phải được bồi thường cho những giờ không tính phí đã dành để thực hiện nhiệm vụ công dân của họ.

some minor traffic violations are nonchargeable if resolved through corrective measures.

Một số vi phạm giao thông nhỏ có thể không tính phí nếu được giải quyết thông qua các biện pháp khắc phục.

the subscription includes nonchargeable software updates throughout the first year.

Đăng ký bao gồm các bản cập nhật phần mềm không tính phí trong năm đầu tiên.

premium membership grants access to numerous nonchargeable amenities including the spa and pool.

Thành viên cao cấp được truy cập vào nhiều tiện ích không tính phí, bao gồm cả spa và hồ bơi.

the public hospital provides nonchargeable medical consultations for elderly patients.

Bệnh viện công cộng cung cấp các buổi tư vấn y tế không tính phí cho bệnh nhân cao tuổi.

public school students receive nonchargeable textbooks and educational materials each semester.

Học sinh trường công lập nhận được sách giáo khoa và tài liệu học tập không tính phí mỗi học kỳ.

the service contract specifies that professional installation fees are nonchargeable for premium packages.

Hợp đồng dịch vụ quy định rằng phí lắp đặt chuyên nghiệp là không tính phí cho các gói cao cấp.

volunteers participating in nonchargeable community programs receive certificates of appreciation.

Những người tình nguyện tham gia các chương trình cộng đồng không tính phí sẽ nhận được chứng nhận ghi nhận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay