nonenforcement

[US]/[ˌnɒnɪnˈfɔːsmənt]/
[UK]/[ˌnɑːnɪnˈfɔːrsənt]/

Translation

n. Hành động hoặc thực hành không thực thi một luật hoặc quy định; Việc không thực thi một luật hoặc quy định.
adj. Được đặc trưng bởi việc thiếu thực thi.

Phrases & Collocations

nonenforcement policy

Chính sách không thực thi

risk of nonenforcement

Rủi ro từ việc không thực thi

avoid nonenforcement

Tránh việc không thực thi

nonenforcement issues

Vấn đề về việc không thực thi

due to nonenforcement

Do việc không thực thi

history of nonenforcement

Lịch sử về việc không thực thi

pattern of nonenforcement

Mô hình của việc không thực thi

facing nonenforcement

Đối mặt với việc không thực thi

prevent nonenforcement

Ngăn chặn việc không thực thi

impact of nonenforcement

Tác động của việc không thực thi

Example Sentences

the nonenforcement of environmental regulations led to increased pollution.

Việc không thực thi các quy định về môi trường đã dẫn đến sự gia tăng ô nhiễm.

nonenforcement of contracts can create significant legal risks for businesses.

Việc không thực thi hợp đồng có thể tạo ra những rủi ro pháp lý đáng kể cho các doanh nghiệp.

there was widespread nonenforcement of the new safety protocols.

Có sự không thực thi rộng rãi các quy trình an toàn mới.

the government's policy of nonenforcement proved ineffective in curbing crime.

Chính sách không thực thi của chính phủ đã chứng minh là không hiệu quả trong việc kiềm chế tội phạm.

nonenforcement of parking regulations resulted in chaotic street parking.

Việc không thực thi các quy định về đỗ xe đã dẫn đến tình trạng đỗ xe hỗn loạn trên đường phố.

a history of nonenforcement undermined the authority of the law.

Lịch sử của việc không thực thi đã làm suy yếu thẩm quyền của pháp luật.

the study examined the consequences of nonenforcement in various sectors.

Nghiên cứu đã xem xét hậu quả của việc không thực thi trong các lĩnh vực khác nhau.

nonenforcement of intellectual property rights harms innovation and economic growth.

Việc không thực thi quyền sở hữu trí tuệ gây hại cho đổi mới và tăng trưởng kinh tế.

the lack of nonenforcement oversight raised concerns about corruption.

Sự thiếu giám sát việc không thực thi đã làm dấy lên lo ngại về tham nhũng.

despite the law, there was de facto nonenforcement in many areas.

Mặc dù có luật, nhưng việc không thực thi thực tế đã xảy ra ở nhiều khu vực.

the court criticized the agency for its pattern of nonenforcement.

Tòa án đã chỉ trích cơ quan này vì mô hình không thực thi của họ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now