nones

[Mỹ]/nʌnz/
[Anh]/nʌnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ngày 7 tháng 3, tháng 5, tháng 7, hoặc tháng 11, hoặc ngày 5 của bất kỳ tháng nào khác trong lịch La Mã cổ đại; lời cầu nguyện thứ năm trong ngày trong bảy lời cầu nguyện hàng ngày

Cụm từ & Cách kết hợp

nones are great

không có gì tuyệt vời

nones for all

không có gì cho tất cả

nones included

không có gì được bao gồm

nones allowed

không có gì được phép

nones available

không có gì khả dụng

nones preferred

không có gì được ưa thích

nones needed

không có gì cần thiết

nones required

không có gì bắt buộc

nones specified

không có gì được chỉ định

nones chosen

không có gì được chọn

Câu ví dụ

there are some nones in the group.

Có một số nones trong nhóm.

we found nones at the event yesterday.

Chúng tôi đã tìm thấy nones tại sự kiện ngày hôm qua.

many nones prefer to stay indoors.

Nhiều nones thích ở trong nhà.

some nones are very friendly.

Một số nones rất thân thiện.

she has a collection of nones.

Cô ấy có một bộ sưu tập nones.

nones can be very helpful in various tasks.

Nones có thể rất hữu ích trong nhiều nhiệm vụ khác nhau.

he enjoys studying nones in his free time.

Anh ấy thích nghiên cứu nones vào thời gian rảnh rỗi.

there are different types of nones around the world.

Có nhiều loại nones khác nhau trên thế giới.

nones often exhibit unique behaviors.

Nones thường thể hiện những hành vi độc đáo.

we need to learn more about nones.

Chúng ta cần tìm hiểu thêm về nones.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay