nonexecutive

[US]/[ˌnɒnɪɡˈzekjʊtɪv]/
[UK]/[ˌnɒnɪɡˈzekjʊtɪv]/
Frequency: Very High

Translation

n. Một giám đốc của công ty không tham gia vào việc vận hành hàng ngày của doanh nghiệp.
adj. Không tham gia vào việc vận hành hàng ngày của doanh nghiệp; không phải là chức vụ điều hành.

Phrases & Collocations

nonexecutive director

thành viên không điều hành

nonexecutive role

vai trò không điều hành

be nonexecutive

là thành viên không điều hành

nonexecutive chairman

chủ tịch không điều hành

nonexecutive member

thành viên không điều hành

acting nonexecutive

đại diện không điều hành

nonexecutive position

vị trí không điều hành

became nonexecutive

trở thành thành viên không điều hành

purely nonexecutive

hoàn toàn không điều hành

senior nonexecutive

thành viên không điều hành cấp cao

Example Sentences

the board included several experienced nonexecutive directors.

Hội đồng bao gồm một số giám đốc phi điều hành có kinh nghiệm.

she accepted a role as a nonexecutive chairman for the charity.

Cô ấy chấp nhận vai trò chủ tịch phi điều hành cho quỹ từ thiện.

we are seeking a highly regarded nonexecutive advisor to join our team.

Chúng tôi đang tìm kiếm một cố vấn phi điều hành được đánh giá cao để tham gia đội ngũ của chúng tôi.

the nonexecutive directors provide independent oversight of the company.

Các giám đốc phi điều hành cung cấp giám sát độc lập đối với công ty.

he held a nonexecutive position at several different companies.

Ông từng giữ chức vụ phi điều hành tại nhiều công ty khác nhau.

the nonexecutive committee reviews the annual report and accounts.

Hội đồng phi điều hành xem xét báo cáo hàng năm và các tài khoản.

the company’s nonexecutive directors are highly independent.

Các giám đốc phi điều hành của công ty rất độc lập.

we need a strong nonexecutive presence on the board.

Chúng tôi cần có sự hiện diện mạnh mẽ của các thành viên phi điều hành trong hội đồng.

the nonexecutive director’s role is primarily advisory.

Vai trò của giám đốc phi điều hành chủ yếu là tư vấn.

the nonexecutive team brings valuable external perspectives.

Đội ngũ phi điều hành mang lại những quan điểm bên ngoài có giá trị.

he resigned from his nonexecutive position last year.

Ông đã từ chức khỏi vị trí phi điều hành vào năm ngoái.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now