nongenetic

[Mỹ]/[ˌnɒnˈdʒɪnɪk]/
[Anh]/[ˌnɒnˈdʒɪnɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến gen hoặc di truyền; Không xuất phát từ các yếu tố di truyền.

Cụm từ & Cách kết hợp

nongenetic factors

yếu tố không di truyền

nongenetic influence

tác động không di truyền

nongenetic risk

rủi ro không di truyền

nongenetic causes

nguyên nhân không di truyền

nongenetic effects

ảnh hưởng không di truyền

nongenetic contribution

đóng góp không di truyền

largely nongenetic

chủ yếu không di truyền

nongenetic basis

cơ sở không di truyền

nongenetic mechanisms

cơ chế không di truyền

nongenetic pathways

đường dẫn không di truyền

Câu ví dụ

the observed differences were largely nongenetic, stemming from environmental factors.

Chênh lệch được quan sát chủ yếu là không phải do yếu tố di truyền, xuất phát từ các yếu tố môi trường.

we investigated nongenetic contributors to the disease, focusing on lifestyle choices.

Chúng tôi đã điều tra các yếu tố không phải di truyền góp phần vào bệnh tật, tập trung vào các lựa chọn lối sống.

nongenetic influences on plant growth can be significant, especially in nutrient-poor soils.

Các ảnh hưởng không phải di truyền đến sự phát triển của cây trồng có thể rất quan trọng, đặc biệt là trên những loại đất thiếu dinh dưỡng.

the study examined nongenetic risk factors associated with early childhood development.

Nghiên cứu đã xem xét các yếu tố nguy cơ không phải di truyền liên quan đến sự phát triển của trẻ em nhỏ.

epigenetic changes are distinct from nongenetic variations caused by the environment.

Các thay đổi epigenetic là khác biệt với các biến đổi không phải di truyền do môi trường gây ra.

nongenetic factors played a crucial role in shaping the phenotype of the organism.

Các yếu tố không phải di truyền đóng vai trò quan trọng trong việc định hình kiểu hình của sinh vật.

the researchers analyzed nongenetic sources of variation within the population sample.

Các nhà nghiên cứu đã phân tích các nguồn biến đổi không phải di truyền trong mẫu dân số.

understanding nongenetic mechanisms is vital for developing effective interventions.

Hiểu biết về các cơ chế không phải di truyền là rất quan trọng để phát triển các can thiệp hiệu quả.

the team explored nongenetic pathways impacting disease progression and severity.

Đội ngũ đã khám phá các con đường không phải di truyền ảnh hưởng đến sự tiến triển và mức độ nghiêm trọng của bệnh.

nongenetic modifications can be induced by exposure to toxins or stress.

Các sửa đổi không phải di truyền có thể được gây ra bởi việc tiếp xúc với các chất độc hoặc căng thẳng.

we considered both genetic and nongenetic components when analyzing the data.

Chúng tôi đã xem xét cả các thành phần di truyền và không phải di truyền khi phân tích dữ liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay