noninflationary

[Mỹ]/[nɒnɪnˈfleɪʃəˌrɪ]/
[Anh]/[nɒnɪnˈfleɪʃəˌrɪ]/

Dịch

adj. Không liên quan đến hoặc gây lạm phát; Ngăn ngừa hoặc có xu hướng ngăn ngừa lạm phát; Được đặc trưng bởi sự thiếu lạm phát.

Cụm từ & Cách kết hợp

noninflationary environment

môi trường không lạm phát

noninflationary pressures

áp lực không lạm phát

remains noninflationary

vẫn giữ được tính không lạm phát

noninflationary outlook

triển vọng không lạm phát

noninflationary period

kỳ không lạm phát

highly noninflationary

rất không lạm phát

relatively noninflationary

tương đối không lạm phát

maintaining noninflationary

duy trì không lạm phát

was noninflationary

đã không lạm phát

inflationary versus noninflationary

lạm phát so với không lạm phát

Câu ví dụ

the company expects noninflationary growth in the coming years.

Doanh nghiệp kỳ vọng tăng trưởng không kèm lạm phát trong những năm tới.

central banks aim for noninflationary monetary policy.

Các ngân hàng trung ương hướng tới chính sách tiền tệ không kèm lạm phát.

they are pursuing a noninflationary path for economic stability.

Họ đang theo đuổi con đường không kèm lạm phát để đảm bảo ổn định kinh tế.

the government's strategy focuses on noninflationary expansion.

Chiến lược của chính phủ tập trung vào mở rộng không kèm lạm phát.

maintaining noninflationary pressures is a key economic goal.

Duy trì áp lực không kèm lạm phát là mục tiêu kinh tế then chốt.

the forecast predicts a period of noninflationary price levels.

Dự báo dự đoán một giai đoạn mức giá không kèm lạm phát.

investment decisions often consider the noninflationary environment.

Các quyết định đầu tư thường xem xét môi trường không kèm lạm phát.

a noninflationary economic outlook boosts consumer confidence.

Triển vọng kinh tế không kèm lạm phát làm tăng lòng tin của người tiêu dùng.

the analysis suggests a sustained period of noninflationary conditions.

Phân tích cho thấy một giai đoạn kéo dài với điều kiện không kèm lạm phát.

they implemented policies to ensure a noninflationary economic climate.

Họ đã thực hiện các chính sách để đảm bảo môi trường kinh tế không kèm lạm phát.

the market reacted positively to the noninflationary data release.

Thị trường phản ứng tích cực với việc công bố dữ liệu không kèm lạm phát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay