noninsurability

[US]/ˌnɒnɪnˈʃʊərəˈbɪlɪti/
[UK]/ˌnɑːnɪnˈʃʊrəˈbɪləti/

Translation

n. Tính chất hoặc trạng thái không thể bảo hiểm; không thể được bảo hiểm chống lại rủi ro hoặc tổn thất.

Phrases & Collocations

noninsurability clause

điều khoản không bảo hiểm được

noninsurability provision

điều khoản không bảo hiểm được

noninsurability risk

rủi ro không bảo hiểm được

noninsurability issue

vấn đề không bảo hiểm được

noninsurability problem

vấn đề không bảo hiểm được

noninsurability factor

yếu tố không bảo hiểm được

noninsurability status

trạng thái không bảo hiểm được

Example Sentences

the underwriter determined the noninsurability of the risk due to its volatile nature.

Người bảo lãnh đã xác định rằng rủi ro không thể bảo hiểm do tính biến động của nó.

we discussed the concept of noninsurability during the risk management seminar yesterday.

Chúng tôi đã thảo luận về khái niệm không thể bảo hiểm trong hội thảo quản lý rủi ro ngày hôm qua.

existing health conditions often lead to the noninsurability of applicants seeking life coverage.

Tình trạng sức khỏe hiện tại thường dẫn đến việc không thể bảo hiểm cho các ứng viên đang tìm kiếm bảo hiểm nhân thọ.

the detailed report explained the reasons for the noninsurability of the coastal property.

Báo cáo chi tiết đã giải thích lý do tại sao tài sản ven biển không thể được bảo hiểm.

financial instability is a primary factor contributing to the noninsurability of small businesses.

Sự bất ổn tài chính là yếu tố chính gây ra việc không thể bảo hiểm cho các doanh nghiệp nhỏ.

proving noninsurability is necessary to waive the individual mandate penalty in some jurisdictions.

Chứng minh tính không thể bảo hiểm là cần thiết để miễn trừ khoản phạt bắt buộc cá nhân trong một số khu vực pháp lý.

legal experts debated the noninsurability of punitive damages in commercial liability policies.

Các chuyên gia pháp lý tranh luận về tính không thể bảo hiểm của các khoản bồi thường trừng phạt trong các chính sách trách nhiệm thương mại.

the policy was declined based on the specific criteria regarding noninsurability of the asset.

Chính sách đã bị từ chối dựa trên các tiêu chí cụ thể liên quan đến tính không thể bảo hiểm của tài sản.

extreme uncertainty often results in the declaration of noninsurability for certain market events.

Sự không chắc chắn cực độ thường dẫn đến việc tuyên bố không thể bảo hiểm cho một số sự kiện thị trường.

the clause outlines the conditions under which noninsurability voids the standard agreement terms.

Điều khoản này nêu rõ các điều kiện mà theo đó tính không thể bảo hiểm sẽ vô hiệu hóa các điều khoản thỏa thuận tiêu chuẩn.

rapidly changing regulations might lead to the temporary noninsurability of crypto-related businesses.

Các quy định thay đổi nhanh chóng có thể dẫn đến tình trạng không thể bảo hiểm tạm thời đối với các doanh nghiệp liên quan đến tiền số.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now