nonmalignant growth
phì đại không ác tính
being nonmalignant
không phải là ác tính
nonmalignant lesion
loạn sản không ác tính
found nonmalignant
phát hiện không ác tính
nonmalignant nodule
khối u không ác tính
completely nonmalignant
hoàn toàn không ác tính
nonmalignant tumor
u không ác tính
tests nonmalignant
kiểm tra không ác tính
appear nonmalignant
trông như không ác tính
remain nonmalignant
vẫn không ác tính
the biopsy revealed a nonmalignant growth on her lung.
Phân tích sinh thiết cho thấy một khối u không ác tính ở phổi cô ấy.
doctors confirmed the tumor was nonmalignant after further testing.
Bác sĩ đã xác nhận khối u là không ác tính sau các xét nghiệm bổ sung.
the patient was relieved to learn the lesion was nonmalignant.
Bệnh nhân cảm thấy nhẹ nhõm khi biết khối u là không ác tính.
a nonmalignant cyst was discovered during the routine ultrasound.
Một túi dịch không ác tính đã được phát hiện trong siêu âm định kỳ.
the nonmalignant nodule required no further treatment or monitoring.
Khối u không ác tính không cần điều trị hoặc theo dõi thêm.
the scan showed a nonmalignant mass in the breast tissue.
Quét hình ảnh cho thấy một khối u không ác tính trong mô vú.
we were pleased to find the findings were consistently nonmalignant.
Chúng tôi rất vui khi phát hiện các kết quả đều nhất quán là không ác tính.
the radiologist described the area as appearing nonmalignant.
Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh mô tả khu vực đó như có vẻ không ác tính.
despite its size, the tumor proved to be nonmalignant.
Dù kích thước lớn, khối u đã được xác định là không ác tính.
the initial concern was eased by the nonmalignant nature of the growth.
Sự lo lắng ban đầu được giảm bớt nhờ bản chất không ác tính của khối u.
the lab results confirmed the tissue was entirely nonmalignant.
Kết quả xét nghiệm phòng thí nghiệm xác nhận mô hoàn toàn không ác tính.
nonmalignant growth
phì đại không ác tính
being nonmalignant
không phải là ác tính
nonmalignant lesion
loạn sản không ác tính
found nonmalignant
phát hiện không ác tính
nonmalignant nodule
khối u không ác tính
completely nonmalignant
hoàn toàn không ác tính
nonmalignant tumor
u không ác tính
tests nonmalignant
kiểm tra không ác tính
appear nonmalignant
trông như không ác tính
remain nonmalignant
vẫn không ác tính
the biopsy revealed a nonmalignant growth on her lung.
Phân tích sinh thiết cho thấy một khối u không ác tính ở phổi cô ấy.
doctors confirmed the tumor was nonmalignant after further testing.
Bác sĩ đã xác nhận khối u là không ác tính sau các xét nghiệm bổ sung.
the patient was relieved to learn the lesion was nonmalignant.
Bệnh nhân cảm thấy nhẹ nhõm khi biết khối u là không ác tính.
a nonmalignant cyst was discovered during the routine ultrasound.
Một túi dịch không ác tính đã được phát hiện trong siêu âm định kỳ.
the nonmalignant nodule required no further treatment or monitoring.
Khối u không ác tính không cần điều trị hoặc theo dõi thêm.
the scan showed a nonmalignant mass in the breast tissue.
Quét hình ảnh cho thấy một khối u không ác tính trong mô vú.
we were pleased to find the findings were consistently nonmalignant.
Chúng tôi rất vui khi phát hiện các kết quả đều nhất quán là không ác tính.
the radiologist described the area as appearing nonmalignant.
Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh mô tả khu vực đó như có vẻ không ác tính.
despite its size, the tumor proved to be nonmalignant.
Dù kích thước lớn, khối u đã được xác định là không ác tính.
the initial concern was eased by the nonmalignant nature of the growth.
Sự lo lắng ban đầu được giảm bớt nhờ bản chất không ác tính của khối u.
the lab results confirmed the tissue was entirely nonmalignant.
Kết quả xét nghiệm phòng thí nghiệm xác nhận mô hoàn toàn không ác tính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay