nonreviewable decision
quyết định không xét lại
nonreviewable action
hành động không xét lại
nonreviewable determination
xác định không xét lại
final and nonreviewable
cuối cùng và không xét lại
nonreviewable award
phần thưởng không xét lại
deemed nonreviewable
coi là không xét lại
nonreviewable ruling
quyết định không xét lại
nonreviewable order
lệnh không xét lại
expressly nonreviewable
rõ ràng không xét lại
nonreviewable judgment
án quyết không xét lại
the nonreviewable decision has left many employees frustrated.
Quyết định không thể xem xét lại đã khiến nhiều nhân viên thất vọng.
several nonreviewable contracts were signed without proper oversight.
Nhiều hợp đồng không thể xem xét lại đã được ký kết mà không có sự giám sát đúng đắn.
the committee declared the findings nonreviewable under current regulations.
Ủy ban tuyên bố các phát hiện là không thể xem xét lại theo quy định hiện hành.
nonreviewable policies often lack transparency and accountability.
Các chính sách không thể xem xét lại thường thiếu tính minh bạch và trách nhiệm giải trình.
a nonreviewable clause in the contract limits legal recourse.
Một điều khoản không thể xem xét lại trong hợp đồng hạn chế các biện pháp pháp lý.
the agency classified the documents as nonreviewable.
Cơ quan đã phân loại các tài liệu là không thể xem xét lại.
nonreviewable decisions can undermine public trust in institutions.
Các quyết định không thể xem xét lại có thể làm suy yếu niềm tin của công chúng vào các tổ chức.
the court upheld the nonreviewable status of the intelligence report.
Tòa án đã giữ nguyên trạng thái không thể xem xét lại của báo cáo tình báo.
nonreviewable administrative actions require stricter monitoring.
Các hành động hành chính không thể xem xét lại đòi hỏi sự giám sát chặt chẽ hơn.
the board's nonreviewable authority was challenged in court.
Quyền hạn không thể xem xét lại của hội đồng đã bị thách thức tại tòa án.
many nonreviewable processes need to be reformed for better governance.
Nhiều quy trình không thể xem xét lại cần được cải cách để quản trị tốt hơn.
the nonreviewable nature of the settlement raised concerns among advocates.
Bản chất không thể xem xét lại của thỏa thuận đã làm dấy lên mối quan ngại trong số các nhà ủng hộ.
critics argue that nonreviewable powers should be subject to judicial review.
Các nhà phê bình cho rằng các quyền không thể xem xét lại nên phải chịu sự xem xét của tòa án.
the nonreviewable executive order sparked a heated debate in congress.
Lệnh hành pháp không thể xem xét lại đã gây ra một cuộc tranh luận sôi nổi trong quốc hội.
nonreviewable decision
quyết định không xét lại
nonreviewable action
hành động không xét lại
nonreviewable determination
xác định không xét lại
final and nonreviewable
cuối cùng và không xét lại
nonreviewable award
phần thưởng không xét lại
deemed nonreviewable
coi là không xét lại
nonreviewable ruling
quyết định không xét lại
nonreviewable order
lệnh không xét lại
expressly nonreviewable
rõ ràng không xét lại
nonreviewable judgment
án quyết không xét lại
the nonreviewable decision has left many employees frustrated.
Quyết định không thể xem xét lại đã khiến nhiều nhân viên thất vọng.
several nonreviewable contracts were signed without proper oversight.
Nhiều hợp đồng không thể xem xét lại đã được ký kết mà không có sự giám sát đúng đắn.
the committee declared the findings nonreviewable under current regulations.
Ủy ban tuyên bố các phát hiện là không thể xem xét lại theo quy định hiện hành.
nonreviewable policies often lack transparency and accountability.
Các chính sách không thể xem xét lại thường thiếu tính minh bạch và trách nhiệm giải trình.
a nonreviewable clause in the contract limits legal recourse.
Một điều khoản không thể xem xét lại trong hợp đồng hạn chế các biện pháp pháp lý.
the agency classified the documents as nonreviewable.
Cơ quan đã phân loại các tài liệu là không thể xem xét lại.
nonreviewable decisions can undermine public trust in institutions.
Các quyết định không thể xem xét lại có thể làm suy yếu niềm tin của công chúng vào các tổ chức.
the court upheld the nonreviewable status of the intelligence report.
Tòa án đã giữ nguyên trạng thái không thể xem xét lại của báo cáo tình báo.
nonreviewable administrative actions require stricter monitoring.
Các hành động hành chính không thể xem xét lại đòi hỏi sự giám sát chặt chẽ hơn.
the board's nonreviewable authority was challenged in court.
Quyền hạn không thể xem xét lại của hội đồng đã bị thách thức tại tòa án.
many nonreviewable processes need to be reformed for better governance.
Nhiều quy trình không thể xem xét lại cần được cải cách để quản trị tốt hơn.
the nonreviewable nature of the settlement raised concerns among advocates.
Bản chất không thể xem xét lại của thỏa thuận đã làm dấy lên mối quan ngại trong số các nhà ủng hộ.
critics argue that nonreviewable powers should be subject to judicial review.
Các nhà phê bình cho rằng các quyền không thể xem xét lại nên phải chịu sự xem xét của tòa án.
the nonreviewable executive order sparked a heated debate in congress.
Lệnh hành pháp không thể xem xét lại đã gây ra một cuộc tranh luận sôi nổi trong quốc hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay