nonreviewable

[Mỹ]/ˌnɒnrɪˈvjuːəbəl/
[Anh]/ˌnɑːnrɪˈvjuːəbəl/

Dịch

adj. không phải đối tượng xem xét.

Cụm từ & Cách kết hợp

nonreviewable decision

quyết định không xét lại

nonreviewable action

hành động không xét lại

nonreviewable determination

xác định không xét lại

final and nonreviewable

cuối cùng và không xét lại

nonreviewable award

phần thưởng không xét lại

deemed nonreviewable

coi là không xét lại

nonreviewable ruling

quyết định không xét lại

nonreviewable order

lệnh không xét lại

expressly nonreviewable

rõ ràng không xét lại

nonreviewable judgment

án quyết không xét lại

Câu ví dụ

the nonreviewable decision has left many employees frustrated.

Quyết định không thể xem xét lại đã khiến nhiều nhân viên thất vọng.

several nonreviewable contracts were signed without proper oversight.

Nhiều hợp đồng không thể xem xét lại đã được ký kết mà không có sự giám sát đúng đắn.

the committee declared the findings nonreviewable under current regulations.

Ủy ban tuyên bố các phát hiện là không thể xem xét lại theo quy định hiện hành.

nonreviewable policies often lack transparency and accountability.

Các chính sách không thể xem xét lại thường thiếu tính minh bạch và trách nhiệm giải trình.

a nonreviewable clause in the contract limits legal recourse.

Một điều khoản không thể xem xét lại trong hợp đồng hạn chế các biện pháp pháp lý.

the agency classified the documents as nonreviewable.

Cơ quan đã phân loại các tài liệu là không thể xem xét lại.

nonreviewable decisions can undermine public trust in institutions.

Các quyết định không thể xem xét lại có thể làm suy yếu niềm tin của công chúng vào các tổ chức.

the court upheld the nonreviewable status of the intelligence report.

Tòa án đã giữ nguyên trạng thái không thể xem xét lại của báo cáo tình báo.

nonreviewable administrative actions require stricter monitoring.

Các hành động hành chính không thể xem xét lại đòi hỏi sự giám sát chặt chẽ hơn.

the board's nonreviewable authority was challenged in court.

Quyền hạn không thể xem xét lại của hội đồng đã bị thách thức tại tòa án.

many nonreviewable processes need to be reformed for better governance.

Nhiều quy trình không thể xem xét lại cần được cải cách để quản trị tốt hơn.

the nonreviewable nature of the settlement raised concerns among advocates.

Bản chất không thể xem xét lại của thỏa thuận đã làm dấy lên mối quan ngại trong số các nhà ủng hộ.

critics argue that nonreviewable powers should be subject to judicial review.

Các nhà phê bình cho rằng các quyền không thể xem xét lại nên phải chịu sự xem xét của tòa án.

the nonreviewable executive order sparked a heated debate in congress.

Lệnh hành pháp không thể xem xét lại đã gây ra một cuộc tranh luận sôi nổi trong quốc hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay