final exam
kiểm tra cuối kỳ
final decision
quyết định cuối cùng
final destination
điểm đến cuối cùng
final product
sản phẩm cuối cùng
cup final
vòng chung kết cúp
final result
kết quả cuối cùng
final stage
giai đoạn cuối
final examination
thi cuối kỳ
final report
báo cáo cuối cùng
final test
bài kiểm tra cuối cùng
final acceptance
chấp nhận cuối cùng
final design
thiết kế cuối cùng
final round
vòng cuối
final project
dự án cuối cùng
final assembly
lắp ráp cuối cùng
final price
giá cuối cùng
final inspection
kiểm tra cuối cùng
final solution
giải pháp cuối cùng
the final scene of a film.
cảnh quay cuối cùng của một bộ phim.
the final rinse is omitted.
bước rửa cuối cùng bị bỏ qua.
This is our final offer.
Đây là lời đề nghị cuối cùng của chúng tôi.
The final exam was a bear.
Kỳ thi cuối cùng rất khó khăn.
the final instalment in the trilogy
phần cuối cùng trong bộ ba.
the semi-finals of the doubles.
bán kết của đôi.
the final version of the report was presented.
phiên bản cuối cùng của báo cáo đã được trình bày.
in full and final satisfaction of the claim.
đáp ứng đầy đủ và cuối cùng của yêu cầu.
reviewing for a final exam.
ôn tập cho kỳ thi cuối cùng.
drove through to their final destination.
lái xe đến đích cuối cùng của họ.
We are in the race for the final victory.
Chúng tôi đang trong cuộc đua giành chiến thắng cuối cùng.
to reach a final or climactic stage
để đạt đến một giai đoạn cuối cùng hoặc cao trào
This fatal miscalculation lost them the final victory.
Sai lầm tính toán chết người này đã khiến họ mất đi chiến thắng cuối cùng.
an act with an immediate purpose and a final purpose.
một hành động có mục đích ngay lập tức và mục đích cuối cùng.
the finals of a state spelling bee.
chung kết cuộc thi chính tả bang.
the verb agrees with the final noun.
động từ phải khớp với danh từ cuối cùng.
the final cadences of the Prelude.
nhịp điệu cuối cùng của chương Prelude.
nobody in the final could hold a candle to her.
không ai trong trận chung kết có thể sánh bằng cô ấy.
apply a final top coat of varnish.
thoa một lớp sơn bóng cuối cùng.
And finally, there's liver and kidney disease.
Cuối cùng, có bệnh về gan và thận.
Nguồn: Osmosis - MusculoskeletalOK, urm, where is your final destination?
OK, ừm, điểm đến cuối cùng của bạn là ở đâu?
Nguồn: Hear EnglandAnd my final word, two final words.
Và đây là lời cuối cùng của tôi, hai lời cuối cùng.
Nguồn: Tips for IELTS Speaking.One final assignment to prove your worth.
Một bài tập cuối cùng để chứng minh giá trị của bạn.
Nguồn: Selected Film and Television NewsWhich one to go with? Final answer?
Chọn cái nào? Câu trả lời cuối cùng?
Nguồn: Listening DigestAs a special favour, I'll let you stay up and watch the World Cup final.
Tôi sẽ cho bạn thức và xem trận chung kết World Cup.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.The last hurdle was the final.
Rào cản cuối cùng là trận chung kết.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 1Finally, endocrine disorders can also cause primary amenorrhea.
Cuối cùng, các rối loạn nội tiết tố cũng có thể gây ra chứng kinh nguyệt không đều nguyên phát.
Nguồn: Osmosis - ReproductionThey might have just won a Quidditch final.
Có lẽ họ vừa giành chiến thắng trong một trận chung kết Quidditch.
Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly HallowsSpeaking of the mafia, just one final, final question.
Nói về mafia, chỉ một câu hỏi cuối cùng, cuối cùng.
Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay