nonsecuritizable

[Mỹ]/[UK phonetic]/
[Anh]/[US phonetic]/

Dịch

adj. Không thể chuyển đổi thành chứng khoán; không phù hợp để securitization.

Câu ví dụ

the nonsecuritizable assets were difficult to value in the market.

Tài sản không thể securitizable rất khó để định giá trên thị trường.

banks faced nonsecuritizable risks in their investment portfolios.

Các ngân hàng đối mặt với rủi ro không thể securitizable trong danh mục đầu tư của họ.

these nonsecuritizable instruments require special accounting treatment.

Các công cụ không thể securitizable này yêu cầu xử lý kế toán đặc biệt.

the nonsecuritizable nature of certain derivatives creates challenges.

Tính chất không thể securitizable của một số sản phẩm phái sinh tạo ra thách thức.

regulatory bodies monitor nonsecuritizable exposures carefully.

Các cơ quan quản lý giám sát các rủi ro không thể securitizable một cách cẩn trọng.

investors must disclose their nonsecuritizable holdings.

Nhà đầu tư phải công bố các khoản nắm giữ không thể securitizable của họ.

the company had to write down its nonsecuritizable debt.

Công ty phải ghi giảm nợ không thể securitizable của mình.

nonsecuritizable assets can strain a financial institution's capital.

Tài sản không thể securitizable có thể làm căng thẳng vốn của một tổ chức tài chính.

the audit revealed several nonsecuritizable items on the balance sheet.

Kiểm toán đã tiết lộ một số mục không thể securitizable trên bảng cân đối kế toán.

treasury officials discussed how to handle nonsecuritizable obligations.

Các quan chức bộ tài chính đã thảo luận về cách xử lý các nghĩa vụ không thể securitizable.

nonsecuritizable credit risks remain a concern for lenders.

Các rủi ro tín dụng không thể securitizable vẫn là mối quan tâm đối với các chủ nợ.

the market lacks liquidity for these nonsecuritizable securities.

Thị trường thiếu thanh khoản đối với các chứng khoán không thể securitizable này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay