nontraditionally

[Mỹ]/ˌnɒn.trəˈdɪʃ.ən.əl.i/
[Anh]/ˌnɑːn.trəˈdɪʃ.ən.əl.i/

Dịch

adv. Một cách không truyền thống hoặc không theo lối mòn.

Cụm từ & Cách kết hợp

nontraditionally dressed

được đào tạo không theo truyền thống

nontraditionally educated

được giáo dục không theo truyền thống

nontraditionally employed

được nuôi dưỡng không theo truyền thống

nontraditionally motivated

được sử dụng không theo truyền thống

nontraditionally behaving

được nguồn gốc không theo truyền thống

nontraditionally thinking

được thiết kế không theo truyền thống

nontraditionally acting

được định hướng không theo truyền thống

nontraditionally living

được tiếp cận không theo truyền thống

nontraditionally speaking

được đóng gói không theo truyền thống

nontraditionally functioning

được giao không theo truyền thống

Câu ví dụ

the museum’s newest wing was nontraditionally designed, featuring curved walls and transparent ceilings.

Không theo truyền thống, cặp đôi đã quyết định tự viết lời thề cho lễ cưới của họ.

for the holiday dinner, the chef decided to serve a nontraditionally prepared turkey with exotic spices.

Cô ấy theo đuổi sự nghiệp lập trình một cách không truyền thống mà không có bằng cấp khoa học máy tính chính thức.

the startup sourced its coffee beans nontraditionally, buying directly from smallholder farms in remote highlands.

Đầu bếp đã sử dụng trái cây một cách không truyền thống để tạo ra hương vị mặn mòi trong món chính.

at the university, students were nontraditionally taught through immersive virtual reality modules instead of textbooks.

Công ty cho phép nhân viên tự đặt giờ làm việc theo cách không truyền thống.

the festival was nontraditionally organized, with stages scattered throughout the city’s parks and rooftops.

Chúng tôi trang trí phòng khách một cách không truyền thống bằng cách sử dụng những tấm áp phích cổ điển thay vì tranh vẽ.

the community garden was nontraditionally financed, relying on crowdfunding and local barter agreements.

Anh ấy tiếp cận vấn đề một cách không truyền thống, bỏ qua các giải pháp tiêu chuẩn trong sách giáo khoa.

the new perfume line was nontraditionally marketed, using influencer-generated tiktok content instead of conventional ads.

Đối với bữa tối lễ hội, họ đã đặt đồ ăn mang về thay vì nấu ăn tại nhà theo cách không truyền thống.

critics argued that the director interpreted the classic novel nontraditionally, shifting the narrative perspective to a marginalized character.

Trường đại học cung cấp các khóa học theo cách không truyền thống, bắt đầu mỗi tháng thay vì mỗi học kỳ.

the boutique offered nontraditionally styled clothing, mixing vintage prints with modern silhouettes.

Không theo truyền thống, nhân vật anh hùng trong câu chuyện này là một thư viện yên tĩnh thay vì một chiến binh.

the startup adopted a nontraditionally structured business model, splitting profits equally among all employees.

Giáo viên chấm điểm học sinh theo cách không truyền thống dựa trên nỗ lực của họ thay vì điểm thi.

engineers tackled the traffic problem nontraditionally, installing solar-powered pods that glide above the roads.

Không theo truyền thống, gia đình mở quà vào buổi sáng Giáng sinh thay vì buổi sáng.

the author wrote the memoir nontraditionally, weaving fictional dialogues into factual recollections.

Phim kể câu chuyện theo cách không truyền thống bằng cách bắt đầu từ cuối và đi ngược lại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay