nontrinitarianism

[Mỹ]/ˌnɒntrɪˈneɪʃərɪənɪzəm/
[Anh]/ˌnɑːntrɪˈneɪʃərɪənɪzəm/

Dịch

n. học thuyết hoặc niềm tin từ chối học thuyết Tam vị nhất thể, đặc biệt là học thuyết cho rằng Cha, Con và Thánh Thần là ba cá nhân riêng biệt trong một vị thần.

Cụm từ & Cách kết hợp

oppose nontrinitarianism

Phản đối chủ nghĩa tam nhất

condemn nontrinitarianism

Khinh miệt chủ nghĩa tam nhất

reject nontrinitarianism

Từ chối chủ nghĩa tam nhất

criticize nontrinitarianism

Tán thành chủ nghĩa tam nhất

nontrinitarianism controversy

Tranh cãi về chủ nghĩa tam nhất

nontrinitarianism doctrine

Đạo lý của chủ nghĩa tam nhất

nontrinitarianism debate

Tranh luận về chủ nghĩa tam nhất

teachings of nontrinitarianism

Giảng dạy của chủ nghĩa tam nhất

beliefs of nontrinitarianism

Tín ngưỡng của chủ nghĩa tam nhất

spread nontrinitarianism

Phát tán chủ nghĩa tam nhất

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay