nonvertebral

[Mỹ]/ˌnɒnˈvɜːtɪbrəl/
[Anh]/ˌnɑːnˈvɝːtɪbrəl/

Dịch

adj. không thuộc về, liên quan đến, hoặc liên quan đến cột sống; không liên quan đến cột sống

Cụm từ & Cách kết hợp

nonvertebral fracture

gãy xương không cột sống

nonvertebral pain

đau không cột sống

nonvertebral injury

chấn thương không cột sống

nonvertebral symptoms

triệu chứng không cột sống

nonvertebral lesions

bệnh lý không cột sống

nonvertebral region

khu vực không cột sống

nonvertebral anatomy

giải phẫu học không cột sống

nonvertebral findings

kết quả không cột sống

nonvertebral structures

cấu trúc không cột sống

nonvertebral disorders

rối loạn không cột sống

Câu ví dụ

the surgeon traced the nonvertebral artery carefully before making the incision.

Bác sĩ phẫu thuật đã theo dõi cẩn thận động mạch không cột sống trước khi thực hiện vết rạch.

a nonvertebral fracture in the chest wall can be difficult to detect on a quick exam.

Một vết gãy xương không cột sống ở thành ngực có thể khó phát hiện trong quá trình kiểm tra nhanh.

the report described nonvertebral pain that worsened with deep breathing.

Báo cáo mô tả cơn đau không cột sống ngày càng trở nên tồi tệ hơn khi hít thở sâu.

after the fall, imaging showed a nonvertebral lesion near the scapula.

Sau cú ngã, hình ảnh cho thấy một tổn thương không cột sống gần xương bả vai.

the trial tracked nonvertebral bone loss to assess overall fracture risk.

Nghiên cứu đã theo dõi sự mất xương không cột sống để đánh giá nguy cơ gãy xương tổng thể.

she received treatment for a nonvertebral compression injury in her ribs.

Cô ấy được điều trị cho một chấn thương nén không cột sống ở xương sườn.

the clinician noted nonvertebral tenderness along the sternum.

Bác sĩ lâm sàng nhận thấy sự nhạy cảm không cột sống dọc theo xương ức.

they compared vertebral and nonvertebral fractures in the study population.

Họ so sánh các gãy xương cột sống và không cột sống trong quần thể nghiên cứu.

the scan ruled out a vertebral injury but confirmed nonvertebral damage to the pelvis.

Kết quả quét loại trừ chấn thương cột sống nhưng xác nhận tổn thương không cột sống ở xương chậu.

his osteoporosis medication was evaluated for reducing nonvertebral fracture rates.

Được đánh giá thuốc loãng xương của anh ấy để giảm tỷ lệ gãy xương không cột sống.

the team monitored nonvertebral symptoms to decide whether further testing was needed.

Nhóm theo dõi các triệu chứng không cột sống để quyết định xem có cần thêm xét nghiệm hay không.

the pathologist documented nonvertebral involvement without spinal extension.

Nhà bệnh lý học ghi lại sự tham gia không cột sống mà không có sự lan rộng cột sống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay