| số nhiều | noontides |
noontide glow
ánh sáng trưa
noontide sun
mặt trời trưa
noontide peace
hòa bình buổi trưa
noontide breeze
gió buổi trưa
noontide sky
bầu trời buổi trưa
noontide hour
giờ trưa
noontide light
ánh sáng buổi trưa
noontide rest
nghỉ ngơi buổi trưa
noontide warmth
sự ấm áp buổi trưa
noontide calm
sự bình tĩnh buổi trưa
the sun was at its highest during noontide.
mặt trời ở vị trí cao nhất vào lúc giữa trưa.
we decided to take a break at noontide.
chúng tôi quyết định nghỉ giải lao vào lúc giữa trưa.
noontide is the perfect time for a picnic.
giữa trưa là thời điểm hoàn hảo cho một buổi dã ngoại.
the streets were quiet at noontide.
những con phố vắng vẻ vào lúc giữa trưa.
she always feels energized at noontide.
cô ấy luôn cảm thấy tràn đầy năng lượng vào lúc giữa trưa.
he often reflects on his life during noontide.
anh ấy thường suy nghĩ về cuộc sống của mình vào lúc giữa trưa.
noontide brings a sense of calm to the day.
giữa trưa mang lại cảm giác bình tĩnh cho một ngày.
children play outside happily at noontide.
trẻ em vui vẻ chơi ngoài trời vào lúc giữa trưa.
we often gather for lunch at noontide.
chúng tôi thường tụ tập ăn trưa vào lúc giữa trưa.
the noontide sun can be quite intense.
ánh nắng giữa trưa có thể khá gay gắt.
noontide glow
ánh sáng trưa
noontide sun
mặt trời trưa
noontide peace
hòa bình buổi trưa
noontide breeze
gió buổi trưa
noontide sky
bầu trời buổi trưa
noontide hour
giờ trưa
noontide light
ánh sáng buổi trưa
noontide rest
nghỉ ngơi buổi trưa
noontide warmth
sự ấm áp buổi trưa
noontide calm
sự bình tĩnh buổi trưa
the sun was at its highest during noontide.
mặt trời ở vị trí cao nhất vào lúc giữa trưa.
we decided to take a break at noontide.
chúng tôi quyết định nghỉ giải lao vào lúc giữa trưa.
noontide is the perfect time for a picnic.
giữa trưa là thời điểm hoàn hảo cho một buổi dã ngoại.
the streets were quiet at noontide.
những con phố vắng vẻ vào lúc giữa trưa.
she always feels energized at noontide.
cô ấy luôn cảm thấy tràn đầy năng lượng vào lúc giữa trưa.
he often reflects on his life during noontide.
anh ấy thường suy nghĩ về cuộc sống của mình vào lúc giữa trưa.
noontide brings a sense of calm to the day.
giữa trưa mang lại cảm giác bình tĩnh cho một ngày.
children play outside happily at noontide.
trẻ em vui vẻ chơi ngoài trời vào lúc giữa trưa.
we often gather for lunch at noontide.
chúng tôi thường tụ tập ăn trưa vào lúc giữa trưa.
the noontide sun can be quite intense.
ánh nắng giữa trưa có thể khá gay gắt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay