normocholemic

[Mỹ]/ˌnɔːməʊkəˈliːmɪk/
[Anh]/ˌnɔːrmoʊkəˈliːmɪk/

Dịch

adj. Y khoa: liên quan đến hoặc được đặc trưng bởi tình trạng mật bình thường hoặc mức mật bình thường trong cơ thể

Cụm từ & Cách kết hợp

normocholemic patient

người bệnh có mức cholesterol bình thường

normocholemic state

trạng thái cholesterol bình thường

normocholemic condition

tình trạng cholesterol bình thường

remain normocholemic

vẫn duy trì mức cholesterol bình thường

normocholemic individual

cá nhân có cholesterol bình thường

normocholemic range

phạm vi cholesterol bình thường

normocholemic level

mức cholesterol bình thường

normocholemic status

trạng thái cholesterol bình thường

Câu ví dụ

the study was conducted under normocholemic conditions to ensure reliable results.

Việc nghiên cứu được thực hiện trong điều kiện normocholemic để đảm bảo kết quả đáng tin cậy.

researchers selected normocholemic subjects for the clinical trial.

Những nhà nghiên cứu đã chọn các đối tượng normocholemic cho thử nghiệm lâm sàng.

the normocholemic state was maintained throughout the experiment.

Trạng thái normocholemic được duy trì suốt quá trình thí nghiệm.

bile acid levels remained within the normocholemic range during treatment.

Mức axit mật vẫn duy trì trong phạm vi normocholemic trong quá trình điều trị.

the animal model was kept normocholemic for accurate comparisons.

Mô hình động vật được duy trì ở trạng thái normocholemic để có được các so sánh chính xác.

normocholemic circulation is essential for proper liver function.

Tình trạng tuần hoàn normocholemic là cần thiết cho chức năng gan bình thường.

the experiment required normocholemic animals as the control group.

Thí nghiệm yêu cầu các con vật normocholemic làm nhóm đối chứng.

patients in the normocholemic group showed different responses.

Các bệnh nhân trong nhóm normocholemic đã thể hiện các phản ứng khác nhau.

maintaining a normocholemic environment was crucial for the study.

Duy trì môi trường normocholemic là rất quan trọng cho nghiên cứu.

the normocholemic model allowed for better understanding of bile metabolism.

Mô hình normocholemic giúp hiểu rõ hơn về chuyển hóa mật.

blood samples confirmed the subjects remained normocholemic.

Các mẫu máu đã xác nhận các đối tượng vẫn duy trì trạng thái normocholemic.

normocholemic levels were documented at various time points.

Các mức normocholemic được ghi lại tại các thời điểm khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay