normoxic conditions
điều kiện thiếu oxy bình thường
normoxic environment
môi trường thiếu oxy bình thường
normoxic state
trạng thái thiếu oxy bình thường
normoxic exposure
tiếp xúc với điều kiện thiếu oxy bình thường
normoxic levels
mức độ thiếu oxy bình thường
normoxic culture
nuôi cấy trong điều kiện thiếu oxy bình thường
normoxic phase
giai đoạn thiếu oxy bình thường
normoxic treatment
điều trị thiếu oxy bình thường
normoxic atmosphere
khí quyển thiếu oxy bình thường
normoxic response
phản ứng thiếu oxy bình thường
the experiment was conducted under normoxic conditions.
nghiên cứu được thực hiện trong điều kiện normoxic.
normoxic environments are crucial for certain biological studies.
môi trường normoxic rất quan trọng đối với một số nghiên cứu sinh học nhất định.
she prefers to train in normoxic settings for better endurance.
cô ấy thích tập luyện trong môi trường normoxic để tăng cường sức bền.
normoxic conditions help in the recovery of athletes.
điều kiện normoxic giúp phục hồi sức khỏe của các vận động viên.
researchers observed cell behavior in normoxic and hypoxic states.
các nhà nghiên cứu quan sát hành vi của tế bào trong trạng thái normoxic và hypoxic.
normoxic therapy can improve overall health outcomes.
liệu pháp normoxic có thể cải thiện kết quả sức khỏe tổng thể.
the study compared normoxic and hyperoxic effects on growth.
nghiên cứu so sánh tác động của normoxic và hyperoxic lên sự phát triển.
normoxic training is essential for acclimatization to altitude.
tập luyện normoxic là điều cần thiết để thích nghi với độ cao.
during normoxic conditions, the cells showed increased activity.
trong điều kiện normoxic, tế bào cho thấy hoạt động tăng lên.
normoxic environments can influence metabolic processes significantly.
môi trường normoxic có thể ảnh hưởng đáng kể đến các quá trình trao đổi chất.
normoxic conditions
điều kiện thiếu oxy bình thường
normoxic environment
môi trường thiếu oxy bình thường
normoxic state
trạng thái thiếu oxy bình thường
normoxic exposure
tiếp xúc với điều kiện thiếu oxy bình thường
normoxic levels
mức độ thiếu oxy bình thường
normoxic culture
nuôi cấy trong điều kiện thiếu oxy bình thường
normoxic phase
giai đoạn thiếu oxy bình thường
normoxic treatment
điều trị thiếu oxy bình thường
normoxic atmosphere
khí quyển thiếu oxy bình thường
normoxic response
phản ứng thiếu oxy bình thường
the experiment was conducted under normoxic conditions.
nghiên cứu được thực hiện trong điều kiện normoxic.
normoxic environments are crucial for certain biological studies.
môi trường normoxic rất quan trọng đối với một số nghiên cứu sinh học nhất định.
she prefers to train in normoxic settings for better endurance.
cô ấy thích tập luyện trong môi trường normoxic để tăng cường sức bền.
normoxic conditions help in the recovery of athletes.
điều kiện normoxic giúp phục hồi sức khỏe của các vận động viên.
researchers observed cell behavior in normoxic and hypoxic states.
các nhà nghiên cứu quan sát hành vi của tế bào trong trạng thái normoxic và hypoxic.
normoxic therapy can improve overall health outcomes.
liệu pháp normoxic có thể cải thiện kết quả sức khỏe tổng thể.
the study compared normoxic and hyperoxic effects on growth.
nghiên cứu so sánh tác động của normoxic và hyperoxic lên sự phát triển.
normoxic training is essential for acclimatization to altitude.
tập luyện normoxic là điều cần thiết để thích nghi với độ cao.
during normoxic conditions, the cells showed increased activity.
trong điều kiện normoxic, tế bào cho thấy hoạt động tăng lên.
normoxic environments can influence metabolic processes significantly.
môi trường normoxic có thể ảnh hưởng đáng kể đến các quá trình trao đổi chất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay